SeABank cho vay với lãi suất hấp dẫn chỉ từ 6,5%/năm

14:07 | 10/12/2020

Từ nay đến hết 31/3/2021, Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank) triển khai cho vay với lãi suất chỉ từ 7,5%/năm dành cho khách hàng cá nhân và từ 6,5%/năm dành cho khách hàng doanh nghiệp. Đặc biệt, khách hàng cá nhân còn có thể lựa chọn vay thời gian cố định lãi suất 3 tháng hoặc 6 tháng đầu với lãi suất chỉ từ 2,99%/năm.

seabank cho vay voi lai suat hap dan chi tu 65nam

Theo đó, từ nay tới 31/1/2021 khách hàng cá nhân vay vốn theo các sản phẩm Vay mua nhà, đất và xây dựng, sửa chữa nhà - SeAHome, Vay mua ô tô - SeACar sẽ được hưởng lãi suất cố định 12 tháng đầu chỉ từ 7,5%/năm. Ngoài ra, khách hàng có thể lựa chọn thời gian cố định lãi suất 3 tháng hoặc 6 tháng đầu với lãi suất chỉ từ 2,99%/năm.

Với doanh nghiệp, SeABank triển khai gói ưu đãi “Lãi suất giảm sốc - Giải ngân siêu tốc” từ nay đến hết 31/3/2021 dành cho các khách hàng đáp ứng một số yêu cầu về sử dụng sản phẩm dịch vụ tại SeABank. Trong thời gian hiệu lực của chương trình, SeABank áp dụng mức lãi suất cho vay VND chỉ từ 6,5%/năm.

Bên cạnh đó, từ tháng 3/2020 SeABank cũng đã cung cấp các gói tín dụng nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp bị tác động của dịch Covid-19.

Phan Thu

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 23.050 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.850 23.050 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.830 23.050 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.885 23.080 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.860 23.040 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.840 23.020 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.850 23.065 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.835 23.050 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.850 23.030 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.880 23.030 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.500
57.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.500
57.200
Vàng SJC 5c
56.500
57.220
Vàng nhẫn 9999
50.950
51.650
Vàng nữ trang 9999
50.650
51.350