Trung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia Việt Nam (CIC)

Tay hòm chìa khóa

06:00 | 01/09/2021

Hiện nay khách hàng có thể tự tra cứu thông tin về điểm tín dụng và báo cáo thông tin tín dụng của bản thân qua ứng dụng trên điện thoại (iCIC trên iOS hoặc CIC credit connect trên Android) hoặc website cic.gov.vn của CIC.

CIC đã phối hợp với Vụ Truyền thông (NHNN) và Trung tâm sản xuất các chương trình giáo dục - Đài Truyền hình Việt Nam (VTV7) phối hợp thực hiện chương trình "Tay hòm chìa khóa". Đây là chương trình truyền thông giáo dục tài chính được phát sóng vào khung giờ 20h55 các ngày thứ 6 trên VTV1. Trong tập 1 được phát sóng ngày 20/8/2021 giới thiệu về Cổng Thông tin khách hàng vay của CIC, cách khai thác báo cáo tín dụng.

Theo đó, hiện nay khách hàng có thể tự tra cứu thông tin về điểm tín dụng và báo cáo thông tin tín dụng của bản thân qua ứng dụng trên điện thoại (iCIC trên iOS hoặc CIC credit connect trên Android) hoặc website cic.gov.vn của CIC. Qua cổng thông tin, khách hàng cũng có thể đăng ký nhu cầu vay, được TCTD kết nối, tư vấn, lựa chọn gói vay phù hợp với nhu cầu của bản thân, tiết kiệm được chi phí đi lại, thời gian khi sử dụng dịch vụ ngân hàng, qua đó tiếp cận với nguồn vốn vay ngân hàng dễ dàng và nhanh chóng hơn.

tay hom chia khoa

Hiện tại, khách hàng hoàn toàn có thể tự tra cứu thông tin, điểm và hạng tín dụng của bản thân trên ứng dụng “CIC Credit Connect” cài đặt trên điện thoại thông minh hoặc qua website https://cic.gov.vn.

Khai thác trên ứng dụng điện thoại “CIC Credit Connect”

1. Đăng ký tài khoản truy cập Cổng thông tin

Bước 1 : Tải ứng dụng CIC credit connect

Tìm kiếm và tải ứng dụng “CIC credit connect” trên app store hoặc google play store

Bước 2: Đăng ký tài khoản bằng số điện thoại

Bước 3: Nhập mã xác thực OTP được gửi đến số điện thoại vừa được đăng ký

Bước 4: Cho phép truy cập location trên máy

2. Khai thác báo cáo

Bước 1: Đăng nhập bằng Tài khoản đã được phê duyệt

Bước 2: Chọn khai thác báo cáo

Bước 3: Xác thực khai thác báo cáo bằng mật khẩu/vân tay/Face Id

Bước 4: Chọn Mua báo cáo tín dụng

Bước 5: Nhập mã xác thực

Bước 6: Xem báo cáo tín dụng

Khai thác trên website cic.gov.vn

1. Đăng ký tài khoản truy cập Cổng thông tin

Bước 1 : Truy cập website https://cic.gov.vn chọn Đăng ký - Chọn Cá nhân/ Doanh nghiệp

Bước 2: Nhập mã OTP để xác thực (Mã OTP được gửi đến số điện thoại đã đăng ký) - chọn chấp nhận các điều khoản cam kết - chọn Tiếp tục để hoàn thành đăng ký tài khoản.

2. Khai thác báo cáo

Bước 1: Khách hàng Đăng nhập - chọn Khai thác báo cáo và làm theo hướng dẫn

Bước 2: Chọn Mua Báo cáo - Nhập mã OTP để hoàn tất giao dịch

Bước 3: Chọn “Xem” hoặc “Tải về” để xem báo cáo trên màn hình hoặc tải báo cáo về máy

Lưu ý: Để khai thác được báo cáo, khách hàng cần điền đầy đủ, chính xác các thông tin pháp lý mà hệ thống yêu cầu.

Ngoài ra, khách hàng vay cũng dễ dàng đăng ký nhu cầu vay chỉ bằng các thao tác đơn giản đã được hướng dẫn cụ thể trên website cũng như trên ứng dụng điện thoại của CIC.

Đặc biệt, việc khách hàng cung cấp hình ảnh CMND/CCCD cho CIC chỉ phục vụ cho việc ĐỊNH DANH, XÁC THỰC khách hàng để CIC cung cấp báo cáo tín dụng cho chính khách hàng, tránh trường hợp khách hàng bị giả mạo, đánh cắp danh tính để tiếp cận tín dụng hoặc các mục đích khác trái pháp luật. CIC đã xây dựng quy trình xử lý, lưu trữ dữ liệu chặt chẽ, hệ thống công nghệ thông tin của CIC cũng tăng cường các biện pháp bảo mật để đảm bảo tối đa an toàn thông tin của khách hàng. Do đó, khách hàng có thể yên tâm thực hiện các nghĩa vụ khai báo thông tin tại ứng dụng/website chính thống của CIC.

Trong số tiếp theo, chương trình "Tay hòm chìa khóa" đã giải thích kỹ hơn về Điểm tín dụng của CIC và cách cải thiện điểm tín dụng. CIC dựa trên khá nhiều tiêu chí khác nhau để đánh giá điểm tín dụng của khách hàng. Theo gợi ý từ CIC, khách hàng muốn cải thiện điểm tín dụng cần có kế hoạch trả nợ đúng hạn, khách hàng không nên phát sinh thêm nhiều khoản nợ mới, đặc biệt là nợ tín chấp, nợ vay tiêu dùng. Nên sử dụng dịch vụ nhắc nợ tự động của tổ chức cho vay hoặc tự cài thiết lập lịch trả nợ để chủ động kế hoạch trả nợ. Nếu có thắc mắc về Điểm và hạng tín dụng, bạn vui lòng gọi đến hotline của CIC 1800.585891 (từ thứ 2 đến thứ 6) để được giải đáp.

Được biết, số tiếp theo của "Tay hòm chìa khóa" sẽ giới thiệu các phương thức lừa đảo thông tin tín dụng để người dân tăng cường cảnh giác với các thủ đoạn mới của tội phạm. Khách hàng có thể xem nội dung chương trình trên website của VTV.

Anh Hòa

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.660 22.860 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.638 22.858 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.658 22.870 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.644 22.854 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
57.150
57.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
57.150
57.850
Vàng SJC 5c
57.150
57.870
Vàng nhẫn 9999
50.800
51.500
Vàng nữ trang 9999
50.400
51.200