Thông báo giảm kỳ phát hành báo giấy Thời báo Ngân hàng

11:29 | 30/12/2020

Kế hoạch giảm kỳ phát hành báo giấy, tập trung nâng cao chất lượng tin bài trên báo điện tử của Thời báo Ngân hàng đã được Thống đốc NHNN chấp thuận. Tòa soạn Thời báo Ngân hàng thông báo tới Quý độc giả toàn quốc, kể từ ngày 1/1/2021, chúng tôi sẽ dừng phát hành số báo ra ngày Thứ Năm hàng tuần (số Cuối tuần). Các số báo Thứ Hai, Thứ Tư, Thứ Sáu vẫn phát hành bình thường.

Như vậy, trong năm 2021, báo giấy Thời báo Ngân hàng được phát hành 3 kỳ/tuần, vào các ngày Thứ Hai, Thứ Tư và Thứ Sáu; tổng cả năm có 146 kỳ phát hành.

Bảng giá báo giấy Thời báo Ngân hàng cả năm 2021 như sau:

TT

Số quý đặt mua

Số kỳ xuất bản

Cụ thể

Số kỳ phát hành

Đơn giá (đồng/tờ)

Thành tiền (đồng/tờ/quý)

1

 

Quý I/2021

(từ số 01 đến số 39)

39

 

Số báo thường

29

5.500 đ

260.500 đ

Số báo gộp 01+02

01

11.000 đ

Số báo Tết Tân Sửu

 (gộp 8 số từ số 15 đến số 22)

01

90.000 đ

2

Quý II/2021

(từ số 40 đến số 78)

39

Số báo thường

36

5.500 đ

248.000 đ

Số báo kỷ niệm 30/4 và 01/5 và kỷ niệm 70 năm thành lập ngành Ngân hàng, gộp số (52+53+54)

 

 

01

50.000 đ

3

Quý III/2021

( từ số 79 đến số 117)

39

Số báo thường

37

5.500 đ

214.500 đ

Số báo kỷ niệm Quốc khánh 2/9 gộp số (106+107)

01

11.000 đ

4

Quý IV/2021(từ số 118 đến số 157

40

Số báo thường

40

5.500 đ

220.000 đ

5

Cả năm 2021

157

Số báo thường

142

5.500 đ

943.000 đ

 

Số báo gộp

04

162.000 đ

Cộng tiền báo cả năm cho 01 tờ với 146 kỳ phát hành là 943.000 đ

Hình thức đặt mua: Độc giả và các đơn vị đặt mua Thời báo Ngân hàng tại:

- Đặt mua trực tiếp tại Tòa soạn, số 504 phố Xã Đàn, P. Nam Đồng, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội. ĐT: 024.37150312 – Fax: 024.37151349; Email: quangcaobaonganhang@gmail.com.

- Tại Văn phòng Đại diện Thời báo Ngân hàng tại TP. Hồ Chí Minh, số 12 Hàm Nghi, Quận1, TP. Hồ Chí Minh. ĐT: 028.62.914.398 – Fax: 028.38.223838.

- Tại Văn phòng Thường trú miền Trung và Tây Nguyên, số 5 Lê Duẩn, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. ĐT: 0236.3898123 – Fax: 0236.3898124.

- Đặt mua tại các bưu điện gần nhất.

- Thông qua các đại lý phát hành.

Thanh toán: Theo thỏa thuận ghi trên hợp đồng hoặc phiếu đặt báo.

Thời báo Ngân hàng trân trọng thông báo tới các đơn vị biết để phối hợp cùng Tòa soạn trong công tác phát hành và thanh toán tiền báo năm 2021.

Rất mong nhận được sự hợp tác!

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 23.050 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.860 23.060 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.835 23.055 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.885 23.080 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.860 23.040 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.860 23.040 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.858 23.073 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.850 23.065 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.880 23.060 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.900 23.040 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.700
57.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.700
57.400
Vàng SJC 5c
56.700
57.420
Vàng nhẫn 9999
51.150
51.850
Vàng nữ trang 9999
50.850
51.550