Tính năng tra cứu giao dịch thanh toán quốc tế qua SWIFT GPI mới của Sacombank

16:35 | 21/10/2021

Mới đây, Sacombank đã ra triển khai dịch vụ tra cứu giao dịch thanh toán quốc tế qua SWIFT GPI, giúp doanh nghiệp theo dõi trạng thái các món tiền, đảm bảo sự minh bạch thông tin, giao dịch nhanh chóng, tiết kiệm chi phí…

Đây là một bước tiến của Sacombank trong việc gia tăng trải nghiệm tiện ích mới cho khách hàng trong xu hướng thanh toán toàn cầu.

tinh nang tra cuu giao dich thanh toan quoc te qua swift gpi moi cua sacombank

Với tính năng mới này, khách hàng có thể dễ dàng xem được món tiền chuyển đã báo có vào tài khoản người thụ hưởng hay chưa, hoặc tra cứu được các khoản thanh toán từ bên mua hàng… Từ đó, giúp doanh nghiệp quản lý dòng tiền hiệu quả hơn, tăng tốc độ giao dịch xuất nhập khẩu, giảm thời gian, chi phí tra soát giao dịch.

Doanh nghiệp chỉ cần đăng ký online để sử dụng tính năng tra cứu giao dịch thanh toán quốc tế qua SWIFT GPI ngay trên website Sacombank.

Bên cạnh đó, việc kết nối hơn 800 ngân hàng thành viên và dự kiến mở rộng đến trên 3.500 thành viên tại 208 quốc gia, SWIFT GPI giúp rút ngắn thời gian xử lý giao dịch nhanh hơn với 100% giao dịch GPI được ghi có cho người thụ hưởng trong vòng 24 giờ.

Việc triển khai thành công SWIFT GPI đã mở ra chương mới trong hoạt động thanh toán quốc tế và tiếp nối lộ trình số của Sacombank nhằm gia tăng lợi ích cho doanh nghiệp, bắt nhịp xu thế phát triển công nghệ của ngành ngân hàng nói chung. Ngoài ra, tính năng này cũng thể hiện sự tiên phong của Sacombank trong việc cung cấp các dịch vụ ngân hàng hiện đại, nhằm hỗ trợ tối đa cho các khách hàng doanh nghiệp xuất nhập khẩu.

Song song với việc không ngừng cải tiến sản phẩm và công nghệ, Sacombank luôn dành các ưu đãi riêng biệt cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu như lãi suất vay ngắn hạn chỉ từ 4%/năm, giảm khung lãi suất vay đến 1%, miễn phí Ngân hàng trực tuyến Internet Banking và Mobile Banking; phí thường niên và dịch vụ quản lý năm đầu thẻ doanh nghiệp; dịch vụ Chi lương; miễn/giảm phí các dịch vụ chuyển tiền trong nước và quốc tế… linh hoạt theo quy mô doanh nghiệp.

Trước đó, ngân hàng này cũng công bố gói tín dụng ưu đãi 10.000 tỷ đồng với lãi suất từ 4%/năm, thời hạn vay tối đa 6 tháng, dành cho doanh nghiệp xuất khẩu cũng như hỗ trợ các doanh nghiệp khắc phục khó khăn trong hoạt động sản xuất kinh doanh. Thời gian áp dụng đến hết ngày 31/12/2021 hoặc khi hết nguồn tùy điều kiện nào đến trước.

M.N

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.545 22.775 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.575 22.775 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.565 22.775 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.570 22.770 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.580 22.760 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.760 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.576 22.788 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.543 22.773 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.580 22.760 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.600 22.760 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
59.550
60.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
59.550
60.120
Vàng SJC 5c
59.550
60.270
Vàng nhẫn 9999
51.550
52.250
Vàng nữ trang 9999
51.250
51.950