Toyota Hilux phiên bản 2018 có giá từ 695 triệu đồng

10:51 | 28/06/2018

Toyota Việt Nam (TMV) vừa chính thức giới thiệu Hilux phiên bản cải tiến 2018, dự kiến sẽ có mặt tại hệ thống đại lý của TMV trên toàn quốc vào tháng 8/2018.

Phiên bản 2018 của mẫu bán tải được thay đổi diện mạo mới hướng tới vẻ ngoài mạnh mẽ năng động, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng đam mê trải nghiệm.

Mẫu mới sẽ có phiên bản hoàn toàn gồm: 2.8 lít 2 cầu số tự động MLM và 2.4 lít 1 cầu số tự động với gói ngoại thất MLM. Cả 2 phiên bản đều được trang bị lưới tản nhiệt sơn đen bóng MLM thay cho mạ chrome. Đặc biệt, thanh chắn thể thao phía sau xe cùng vành xe MLM trên phiên bản cao nhất 2.8 lít 2 cầu số tự động mang đến cho chiếc xe ấn tượng mạnh mẽ, bề thế hơn.

Về công nghệ, tất cả các phiên bản đều được trang bị 7 túi khí. Cùng với đó, xe được trang bị tính năng Kiểm soát hành trình (Cruise control) giúp người lái thoải mái hơn trên những chặng đường dài trên đường cao tốc.

Hilux phiên bản cải tiến 2018 cung cấp 3 lựa chọn cho khách hàng với mức giá như sau:

Phiên bản Giá bán lẻ (bao gồm VAT)
HILUX 2.8 lít 2 cầu MLM (Máy dầu – số tự động 6 cấp) 878,000,000 VND
HILUX 2.4 lít 1 cầu (Máy dầu – số tự động 6 cấp) 793,000,000 VND
HILUX 2.4 lít 1 2 cầu (Máy dầu – số sàn 6 cấp) 695,000,000 VND

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.520 23.710 25.667 26.894 28.701 29.729 212,13 222,94
BIDV 23.540 23.700 26.021 26.860 29.028 29.611 213,97 222,40
VietinBank 23.555 23.725 26.026 26.861 28.989 29.629 216,95 224,65
Agribank 23.540 23.690 24.749 25.272 26.830 27.349 209,08 213,60
Eximbank 23.530 23.700 25.966 26,569 29.046 29.720 217,43 222,47
ACB 23.545 23.705 26.002 26.403 29.132 29.507 218,48 221,85
Sacombank 23.535 23.717 26.014 29.645 29.126 29.645 217,69 224,07
Techcombank 23.540 23.700 25.746 26.722 28.734 29.680 216,67 223,64
LienVietPostBank 23.500 23.680 25.634 26.628 28.764 29.745 214,87 226,07
DongA Bank 23.560 23.700 25.980 26.410 29.020 29.540 213,50 220,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
46.900
47.920
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
46.900
47.920
Vàng SJC 5c
46.900
47.920
Vàng nhẫn 9999
44.900
45.900
Vàng nữ trang 9999
44.600
45.700