Tư vấn vay mua ô tô trả góp tại các TCTD

14:02 | 02/11/2017

Hiện nay tôi muốn sở hữu ngay chiếc ô tô riêng để thuận tiện đi lại cho mình và cả gia đình hay mở rộng quy mô kinh doanh. Tôi muốn hỏi lãi suất và điều kiện vay mua ô tô trả góp tại ngân hàng hiện nay như thế nào? (Mỹ Nhung, Đồng Nai).

Tư vấn vay tiêu dùng tại các TCTD
Tư vấn vay tiêu dùng tại công ty tài chính
Tư vấn vay tiêu dùng

Nếu nói về dịch vụ cho vay mua xe ô tô trả góp thì trên thị trường có rất nhiều ngân hàng sẵn sàng giúp bạn lái chiếc xe mơ ước ấy về nhà ngay trong ngày với gói vay ô tô nhiều ưu đãi, thủ tục thật đơn giản và nhanh chóng. Nhìn chung, lãi suất trung bình cho vay mua xe trên thị trường hiện nay xoay quanh mức 7,2%/năm. Hạn mức vay “siêu cao” tới 80% giá trị chiếc xe. Thời gian vay “siêu dài” đến 84 tháng. Thời gian phê duyệt cho vay tại các ngân hàng cũng đang được đánh giá là “siêu nhanh”, chỉ trong vòng 8h làm việc. Hình thức trả khoản vay linh hoạt bằng trả góp gốc và lãi hàng tháng, đặc biệt một số ngân hàng còn cho phép trả nợ trước hạn. Điều kiện vay mua ô tô hiện nay cũng khá đơn giản, người mua là khách hàng cá nhân thì chỉ cần đủ 18 tuổi trở lên. Nếu là khách hàng DN thành lập tối thiểu 6 tháng.

Một điểm đặc biệt nữa là hiện nay nhiều ngân hàng đã trở thành đối tác chiến lược cung cấp dịch vụ tài chính ngân hàng cũng như cho vay mua ô tô của các thương hiệu ô tô hàng đầu Việt Nam như Mercedes-Benz, Honda, Thaco Trường Hải, Huyndai Thành Công, Kia, Mazda, Toyota… Theo đó, với mỗi đối tác và khách hàng, ngân hàng đều có các chương trình hỗ trợ về tín dụng, ưu đãi lãi suất hấp dẫn. Do vậy, khách hàng có thể tìm đến ngân hàng trước khi tìm hiểu xe tại các cửa hàng thì sẽ được nhận thêm nhiều ưu đãi.

 

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.220 23.530 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.250 23.530 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.230 23.530 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.240 23.525 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.270 23.500 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.270 23.800 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.260 23.750 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.246 23.532 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.230 23.530 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.290 23.540 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.000
67.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.000
67.000
Vàng SJC 5c
66.000
67.020
Vàng nhẫn 9999
52.350
53.250
Vàng nữ trang 9999
52.250
52.850