14:00 | 12/10/2017

Tư vấn vay tiêu dùng tại các TCTD

Từ lúc con đi học thì vợ chồng tôi thường xuyên phải di chuyển trên nhiều tuyến đường dài để đưa đón con. Vậy tôi có nên chọn hình thức vay mua ôtô để đảm bảo sức khỏe cho các cháu không?

Tư vấn quản lý tài chính cá nhân
Tìm hiểu về Samsung Pay
Tìm hiểu về gói vay lãi suất ưu đãi
Ảnh minh họa

Hiện nay, việc sở hữu ôtô đã phổ biến và dễ dàng hơn nhiều. Giá xe ôtô cũng đang có nhiều biến động lớn theo hướng có lợi cho người dùng. Không chỉ các hãng lớn mà nhiều thương hiệu mới hoặc vắng bóng trong thời gian dài cũng muốn tấn công thị trường bằng các sản phẩm có mức giá ưu đãi. Nhiều hãng xe vẫn tập trung vào phân khúc xe cỡ nhỏ, dung tích động cơ thấp và giá rẻ, phù hợp nhu cầu của các hộ gia đình. Vì vậy, vay vốn NH là lựa chọn được nhiều người quan tâm.

Nhìn chung, các NH đang có mức lãi suất cho vay mua xe khá ưu đãi và thủ tục thì đơn giản hơn rất nhiều.

Ví dụ như Techcombank đang có dịch vụ "One Touch - Gặp một lần, lấy xe ngay". Đây là dịch vụ mua xe ôtô đặc quyền, giúp khách hàng dễ dàng sở hữu chiếc xe mơ ước đơn giản và dễ dàng hơn, tháo gỡ lo ngại về thủ tục rườm rà, thời gian chờ đợi và giúp khách hàng chủ động tài chính trước khi chọn xe.

Cụ thể, Techcombank sẽ chủ động làm trước thủ tục và thông báo hạn mức tín dụng đến khách hàng, chuẩn bị hồ sơ vay sau khi người dùng xác nhận tham gia. Khách hàng chỉ hẹn gặp Techcombank một lần tại chính showroom có mẫu xe ưa thích để ký hồ sơ và có thể lái ngay xe về nhà…

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,30
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,90
4,90
4,90
6,00
6,10
6,70
7,00
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.680 22.750 27.666 28.997 31.224 31.725 20835 21232
BIDV 22.680 22.750 27.687 28.008 31.251 31.722 209,30 21243
VietinBank 22.672 22.752 27.632 28.038 31.203 31.763 20907 212,55
Agribank 22.670 22.745 27.794 28.127 31.410 31.914 205,29 211,49
Eximbank 22.660 22.750 27.666 28.026 31.341 31.750 21025 212,99
ACB 22.680 22.750 27.686 28.033 31.439 31.754 21035 212,99
Sacombank 22.675 22.768 27.726 28.086 31.431 31.787 21002 21311
Techcombank 22.650 22.750 27.342 28.233 31.976 32.884 20853 21425
LienVietPostBank 22.640 22.765 27.609 28.077 31.377 31.796 20889 21259
DongA Bank 22.680 22.750 27.090 27.400 30.480 30.830 199,80 202,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.920
37.090
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.920
37.070
Vàng SJC 5c
36.920
37.090
Vàng nhẫn 9999
36.670
37.070
Vàng nữ trang 9999
36.320
37.020