Tỷ giá sáng 24/6: Tỷ giá trung tâm tiếp tục nhích nhẹ

09:48 | 24/06/2022

Theo khảo sát của thoibaonganhang.vn, sáng nay (24/6), trong khi tỷ giá trung tâm tiếp tục nhích nhẹ thì giá mua - bán bạc xanh tại các ngân hàng ít biến động so với cuối phiên trước nhưng đã tăng so với sáng hôm qua.

ty gia sang 246 ty gia trung tam tiep tuc nhich nhe Điểm lại thông tin kinh tế ngày 23/6
ty gia sang 246 ty gia trung tam tiep tuc nhich nhe Tỷ giá sáng 23/6: Tỷ giá trung tâm tiếp tục tăng

ty gia sang 246 ty gia trung tam tiep tuc nhich nhe

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) sáng nay niêm yết tỷ giá trung tâm ở 23.105 đồng, tăng 4 đồng so với phiên giao dịch trước. Như vậy, tỷ giá trung tâm đã có phiên tăng thứ ba liên tiếp với tổng mức tăng là 18 đồng.

ty gia sang 246 ty gia trung tam tiep tuc nhich nhe

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN trong sáng nay tiếp tục giữ nguyên ở 22.550 VND/USD đối với giá mua vào và 23.250 VND/USD với giá bán ra.

Sáng nay, giá mua - bán bạc xanh tại các ngân hàng ít biến động so với cuối phiên trước nhưng đã tăng so với sáng hôm qua.

ty gia sang 246 ty gia trung tam tiep tuc nhich nhe

Cụ thể, tính đến 9h sáng nay, giá mua thấp nhất đang ở mức 23.080 VND/USD, giá mua cao nhất đang ở mức 23.160 VND/USD. Trong khi đó ở chiều bán ra, giá bán thấp nhất đang ở 23.350 VND/USD, giá bán cao nhất đang ở 23.625 VND/USD.

ty gia sang 246 ty gia trung tam tiep tuc nhich nhe

Chỉ số đô la Mỹ (DXY), đo lường biến động của bạc xanh so với 6 đồng tiền chủ chốt, cập nhật đến đầu giờ sáng nay theo giờ Việt Nam ở mức 104,340 điểm, giảm 0,062 điểm (-0,06%) so với thời điểm mở cửa.

ty gia sang 246 ty gia trung tam tiep tuc nhich nhe

P.L

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.390 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.110 23.390 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.090 23.390 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.080 23.380 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.140 23.350 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.130 23.350 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.100 23.625 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.106 23.392 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.105 23.390 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.160 23.430 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
67.950
68.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
67.950
68.750
Vàng SJC 5c
67.950
68.770
Vàng nhẫn 9999
53.950
54.900
Vàng nữ trang 9999
53.800
54.500