UOB ra mắt ứng dụng ngân hàng số “tất cả trong một”

16:49 | 02/12/2022

Ngân hàng UOB Việt Nam vừa ra mắt ứng dụng ngân hàng số all in one (tất cả trong một) cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (UOB SME) với nhiều tính năng và dễ sử dụng.     

uob ra mat ung dung ngan hang so tat ca trong mot
 

Cụ thể, doanh nghiệp có thể kiểm tra dữ liệu dòng tiền trên dữ liệu lịch sử về tất cả các tài khoản doanh nghiệp mở tại Ngân hàng này. Dựa trên xu hướng dòng tiền của doanh nghiệp, ứng dụng UOB SME sẽ đề xuất các giải pháp phù hợp như lựa chọn tài chính cho vay, tư vấn tối ưu hóa kế hoạch kinh doanh... 

Ngoài ra, thông qua ứng dụng, doanh nghiệp cũng có thể hiểu rõ nhu cầu  kinh doanh, cập nhật xu hướng thị trường và kết nối với những công ty có chung định hướng phát triển tại các sự kiện dành riêng cho ngành.

Khi sử dụng ứng dụng doanh nghiệp vừa và nhỏ còn được tiếp cận với UOB BizSmart – bộ giải pháp số tích hợp giúp doanh nghiệp tự động hóa các quy trình thủ công, tối ưu chi phí kinh doanh. Theo đó, doanh nghiệp vừa và nhỏ có thể quản lý cùng lúc nhiều giải pháp số về kế toán và hóa đơn điện tử, quản lý nhân sự và chi lương, quản trị doanh nghiệp (ERP), cổng thanh toán và dịch vụ POS.

Ông Fred Lim, Giám đốc cấp cao khối Doanh nghiệp vừa và nhỏ, ứng dụng UOB SME mang đến trải nghiệm ngân hàng số tự phục vụ hoàn toàn mới dành cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ thông qua quá trình số hóa. Ứng dụng cá nhân hóa hoạt động kinh doanh cho doanh nghiệp.

Đ.H

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,10
7,40
7,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
1,00
1,00
1,00
5,50
5,60
5,70
7,00
7,20
7,40
8,10
Sacombank
-
-
-
-
5,70
5,80
5,90
8,30
8,60
8,90
9,00
Techcombank
1,00
-
-
-
5,90
5,90
5,90
9,00
9,00
9,00
9,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
8,10
8,10
8,50
8,50
DongA Bank
1,00
1,00
1,00
1,00
6,00
6,00
6,00
9,35
9,45
9,50
9,50
Agribank
0,50
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,10
6,10
7,40
7,40
Eximbank
0,20
1,00
1,00
1,00
5,60
5,70
5,80
6,80
7,10
7,40
7,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.620 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.295 23.595 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.258 23.618 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.280 23.610 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.300 23.580 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.250 23.700 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.263 23.648 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.299 23.620 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.270 23.850 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.320 23.630 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.700
67.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.700
67.500
Vàng SJC 5c
66.700
67.520
Vàng nhẫn 9999
54.000
55.100
Vàng nữ trang 9999
53.700
54.700