VIB thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính

21:23 | 13/09/2018

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có văn bản thông báo ý kiến của Thống đốc NHNN về đề nghị thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính và thành lập chi nhánh Sở giao dịch tại Hà Nội của Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB).

Ảnh minh họa

Cụ thể, Thống đốc NHNN chấp thuận nguyên tắc việc VIB thay đổi trụ sở chính đến địa điểm mới tại Tầng 1 (tầng trệt) và tầng 2 tòa nhà Sailing Tower số 111A Pasteur, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.

NHNN sẽ có Quyết định sửa đổi Giấy phép hoạt động của VIB đối với nội dung thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính nêu trên sau khi VIB có văn bản báo cáo kèm các tài liệu liên quan chứng minh đã hoàn tất việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính VIB Chi nhánh TP Hồ Chí Minh (hiện đang đặt trụ sở tại địa điểm nêu trên) sang địa điểm khác theo quy định tại Thông tư số 21/2013/TT-NHNN ngày 9/9/2013 quy định mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại.

Cũng tại văn bản này, Thống đốc NHNN không chấp thuận việc VIB thành lập chi nhánh tại địa điểm đặt trụ sở chính của VIB (sau khi di dời) do không đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định tại Thông tư số 21 nêu trên. VIB có trách nhiệm rà soát, sắp xếp hệ thống mạng lưới trên địa bàn thành phố Hà Nội để tiếp quản hoạt động kinh doanh của Trung tâm kinh doanh hội sở đảm bảo quyền lợi của khách hàng và an toàn, ổn định trong hoạt động kinh doanh của VIB.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.300 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.115 23.295 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.116 23.306 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.130 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.120 23.290 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.115 23.285 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.108 23..318 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.102 23.302 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.120 23.280 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.150 23.270 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.830
49.200
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.830
49.180
Vàng SJC 5c
48.830
49.200
Vàng nhẫn 9999
48.680
49.280
Vàng nữ trang 9999
48.280
49.080