Vietcombank ưi đãi chủ thẻ nhân dịp 30/4 - 1/5

10:12 | 24/03/2015

Chào mừng kỳ nghỉ Lễ giỗ tổ Hùng Vương và dịp 30/4-1/5, Vietcombank triển khai đợt miễn phí phát hành/phí thường niên năm đầu dành cho các chủ thẻ Vietcombank (gồm cả thẻ ghi nợ nội địa và quốc tế cũng như thẻ tín dụng quốc tế).

 

Chương trình sẽ được diễn ra trong thời gian từ 15/03 – 15/05/2015 áp dụng cho tất cả các khách hàng đăng ký phát hành thẻ mới/gia hạn thẻ/thay thế thẻ/in lại thẻ/thay đổi hạng các loại thẻ của Vietcombank (bao gồm cả thẻ chính và thẻ phụ).

Với việc áp dụng các đợt khuyến mại nêu trên, Vietcombank mong muốn sẽ góp phần cùng các chủ thẻ thay thế/loại bỏ các loại thẻ cũ, đồng thời sẽ nâng hạng cho các chủ thẻ để có thể gia tăng hạn mức chi tiêu, nhất là vào những dịp nghỉ Lễ - Tết như giỗ tổ Hùng Vương và dịp 30/4-1/5.

Ngoài ra, cũng sẽ góp phần nâng cao ý thức của người dân cùng tham gia vào việc chi tiêu thanh toán không dùng tiền mặt theo chủ trương của Chính phủ và NHNN Việt Nam.

Đặng Thành

Nguồn:

Tags: Vietcombank

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.230 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.110 23.230 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.100 23.230 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.125 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.110 23.220 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.105 23.225 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.075 23.237 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.096 23.236 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
43.500
43.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.500
43.950
Vàng SJC 5c
43.500
43.970
Vàng nhẫn 9999
43.550
44.100
Vàng nữ trang 9999
43.150
43.950