VietinBank giới thiệu Gói ưu đãi toàn diện cho khách hàng DNNVV

15:03 | 11/01/2022

Đón đầu xu hướng năm 2022, VietinBank thiết kế dành riêng cho khách hàng doanh nghiệp (KHDN) nhỏ và vừa, bao gồm khách hàng mới và khách hàng hiện hữu với các chính sách giá, lãi suất và phí dịch vụ linh hoạt, cạnh tranh hơn so với năm 2021.

vietinbank gioi thieu goi uu dai toan dien cho khdn nho va vua 2022 khoi dau thanh cong

Với các ưu đãi về sản phẩm, dịch vụ, VietinBank mong muốn hỗ trợ cho doanh nghiệp duy trì ổn định hoạt động kinh doanh và phát triển bền vững nhằm tăng khả năng cạnh tranh, mở rộng các cơ hội kết nối kinh doanh cũng như mở rộng thị trường, Gói “Khởi đầu thành công” bao gồm các ưu đãi toàn diện từ dịch vụ tài khoản, thẩm định vay vốn, tiền gửi, tài trợ thương mại (TTTM), bảo lãnh và bảo hiểm với mức phí dịch vụ ưu đãi nhất:

  • Ưu đãi lên tới 100% phí chuyển tiền;
  • Thẩm định trong 8h;
  • Lãi suất chỉ từ 4,2%/năm đối với dịch vụ vay vốn;
  • Ưu đãi lên tới 100% mức phí Bảo lãnh/phí TTTM/Nhờ thu/Bao thanh toán/L/C;
  • Giảm tới 40% mức phí Bảo hiểm

Ngoài ra, để gia tăng trải nghiệm cho khách hàng trên nền tảng internet, khách hàng chỉ cần đăng ký gói eFAST tài chính (bao gồm cả khách hàng mới hoặc khách hàng của VietinBank nhưng chưa từng phát sinh giao dịch tài chính trên eFAST - Ngân hàng số doanh cho doanh nghiệp) sẽ được miễn phí hoàn toàn các phí:

  • Phí chuyển khoản VND trong và ngoài hệ thống;
  • Phí chi lương;
  • Phí nộp ngân sách Nhà nước;
  • Phí 2 thiết bị xác thực VietinBank OTP;
  • Phí đăng kí, duy trì VietinBank eFAST.

Đây được xem là gói ưu đãi hấp dẫn nhất mà VietinBank dành tặng riêng cho KHDN nhỏ và vừa với mong muốn cung cấp các giải pháp tài chính toàn diện nhằm gắn kết thành công giữa ngân hàng và doanh nghiệp, hỗ trợ các doanh nghiệp duy trì ổn định hoạt động kinh doanh và phát triển, tăng khả năng cạnh tranh trên thị trường.

VietinBank kỳ vọng gói ưu đãi toàn diện này sẽ hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ và vừa tối ưu hóa việc sử dụng nguồn vốn, nâng cao hiệu quả hoạt động, mở rộng sản xuất kinh doanh đặc biệt trong giai đoạn toàn xã hội đang bị ảnh hưởng của dịch COVID-19 như hiện nay.

Chương trình áp dụng theo những điều kiện cụ thể, để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ chi nhánh/phòng giao dịch VietinBank gần nhất hoặc Tổng đài hỗ trợ khách hàng: 1900 558 868; Email: contact@vietinbank.vn.

VietinBank - Ngân hàng SME tốt nhất Việt Nam năm 2021 (do Tạp chí The Asian Banker và Tạp chí Global Banking & Finance Review bình chọn và trao tặng).

Đức Anh

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.920 23.230 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.955 23.235 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.935 23.235 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.935 23.230 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.980 23.190 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.970 23.190 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.952 23.352 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.952 23.238 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.970 23.250 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.000 23.190 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.500
69.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.500
69.500
Vàng SJC 5c
68.500
69.520
Vàng nhẫn 9999
54.200
55.100
Vàng nữ trang 9999
53.900
54.700