VietinBank tài trợ vốn cho doanh nghiệp ngành Xây lắp: Giải pháp trọn gói theo vòng đời dự án

13:46 | 01/03/2022

Hướng tới mục tiêu cung cấp các giải pháp tín dụng trọn gói, đáp ứng nhu cầu tổng thể của các khách hàng hoạt động trong lĩnh vực xây lắp, VietinBank đưa ra Giải pháp tài trợ chuyên biệt dành cho doanh nghiệp ngành Xây lắp.

vietinbank tai tro von cho doanh nghiep nganh xay lap giai phap tron goi theo vong doi du an

Thấu hiểu khó khăn mà các doanh nghiệp ngành Xây lắp thường gặp phải khi tiếp cận vốn ngân hàng, VietinBank mang đến giải pháp tài chính trọn gói với tỷ lệ tài sản bảo đảm cạnh tranh, lãi suất hợp lý, quản lý và cấp tín dụng linh hoạt. Với thời gian xử lý hồ sơ siêu nhanh, đơn giản đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp ngành Xây lắp, giải pháp tài chính của VietinBank kỳ vọng góp phần vào sự phát triển của ngành Xây lắp.

Giải pháp trọn gói theo vòng đời dự án, từ giai đoạn các khách hàng tham gia dự thầu đến thi công, hoàn thiện các dự án/công trình. Giải pháp gồm 4 sản phẩm chính: (1) Xác nhận cung cấp tín dụng; (2) Sản phẩm bảo lãnh; (3) Sản phẩm cho vay vốn lưu động và (4) Phát hành thư tín dụng L/C.

Các khách hàng doanh nghiệp là nhà thầu chính, nhà thầu phụ hoặc nhà thầu liên danh tham gia dự án thầu hoặc được chỉ định thầu hoặc có hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư đáp ứng các điều kiện của VietinBank; khách hàng doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xây lắp thực hiện thi công các công trình/dự án của các chủ đầu tư uy tín có nguồn vốn đầu tư công hoặc nguồn vốn của chủ đầu tư lớn đều có thể tham gia giải pháp này.

Ưu điểm vượt trội của giải pháp tài chính này là VietinBank đưa ra tỷ lệ tài sản bảo đảm khá cạnh tranh so với thị trường. Theo đó, bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh bảo hành cấp tín dụng không cần tài sản bảo đảm; các bảo lãnh khác sẽ linh hoạt theo quy định, điều kiện của VietinBank.

Sở hữu đội ngũ cán bộ chuyên nghiệp, nhiệt huyết, sẵn sàng đồng hành cùng các doanh nghiệp, VietinBank luôn nỗ lực đem tới chất lượng dịch vụ tốt nhất cho các khách hàng. VietinBank quản lý và cấp tín dụng linh hoạt. Tỷ lệ tài trợ vốn tối đa đến 100% giá trị hợp đồng. Thời hạn cho vay: Tối đa 12 tháng/Giấy nhận nợ. VietinBank thực hiện quản lý dòng tiền đa dạng theo từng công trình hoặc nhóm công trình.

Trở thành khách hàng của VietinBank đồng nghĩa với việc doanh nghiệp sẽ được hưởng mọi quyền lợi, dịch vụ ngân hàng số từ ứng dụng dành riêng cho các khách hàng doanh nghiệp VietinBank eFAST như: Miễn 100% phí chuyển tiền VND và giảm 50% phí chuyển tiền ngoại tệ…

Để biết thêm thông tin, quý khách vui lòng liên hệ chi nhánh/phòng giao dịch VietinBank trên toàn quốc, hoặc tổng đài hỗ trợ khách hàng: 1900 558 868; Email: contact@vietinbank.vn.

Thùy Trang

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.210 23.520 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.225 23.505 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.220 23.520 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.200 23.490 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.260 23.480 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.250 23.480 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.255 23.707 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.234 23.520 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.210 23.490 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.280 23.530 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
67.650
68.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
67.650
68.250
Vàng SJC 5c
67.650
68.270
Vàng nhẫn 9999
52.200
53.150
Vàng nữ trang 9999
52.050
52.750