VPBank Online phiên bản mới chính thức ra mắt với nhiều cải tiến vượt trội

13:42 | 17/10/2016

VPBank vừa giới thiệu phiên bản VPBank Online (Ngân hàng điện tử trên máy tính và mobile web) mới với những cải tiến vượt trội về công nghệ bảo mật, tính năng chuyển khoản thông minh, thanh toán hóa đơn tiện lợi và gửi tiết kiệm dễ dàng với lãi suất cao.

VPBank chuyển trụ sở chính tới tòa nhà số 89 Láng Hạ
VPBank ra mắt sản phẩm tiết kiệm có kỳ hạn tự chọn
Nhận ngay vé xem phim khi đăng ký vay thấu chi online tại VPBank

Được xây dựng trên nền tảng công nghệ của SAP, VPBank Online tiết kiệm thời gian giao dịch cho khách hàng nhờ các tính năng thông minh, tiện lợi và đảm bảo an toàn tối đa cho tài khoản của khách hàng.

Theo đó, khách hàng chỉ cần đăng nhập qua địa chỉ http://online.vpbank.com.vn/one/, hệ thống sẽ chuyển khách hàng tới màn hình VPBank Online phù hợp với desktop, laptop hoặc smartphone.

Với VPBank Online phiên bản mới, khách hàng giao dịch sẽ được bảo mật tốt hơn nhờ phương thức đăng nhập qua 2 bước thay vì 1 bước như trước. Thêm vào đó, VPBank Online phiên bản mới còn cho phép khách hàng kiểm tra lịch sử hoạt động, lịch sử giao dịch tài khoản trong 6 tháng gần nhất

Bên cạnh đó, VPBank Online phiên bản mới còn yêu cầu tạo và ghi nhớ người thụ hưởng trước khi chuyển khoản. Điều này giúp giảm thiểu sự nhầm lẫn và tiện lợi cho các lần giao dịch tiếp theo. Hệ thống cũng tự động lựa chọn hình thức chuyển khoản tối ưu cho khách hàng, theo hướng nhanh và tiết kiệm chi phí nhất.

Ngoài ra, khách hàng còn có thể tùy chọn hạn mức chuyển khoản, tối đa lên tới 2 tỷ đồng/giao dịch; Chuyển khoản theo lô được đơn giản hóa hơn bao giờ hết; Đặt lịch chuyển khoản trong tương lai không giới hạn thời gian và tần suất giao dịch.

Với tính năng mới “Quản lý nhà cung cấp dịch vụ”, khách hàng có thể quản lý các hoá đơn cần thanh toán dễ dàng. Cho phép tạo các biểu mẫu chuyển khoản hay thanh toán hóa đơn tới các đối tác định kỳ/thường xuyên giao dịch. Khi cần thực hiện giao dịch, khách hàng chỉ cần tải biểu mẫu lên mà không cần nhập lại các trường thông tin do đó tiết kiệm thời gian và giảm thiểu nhầm lẫn.

Đáng chú ý, khách hàng có thể tương tác với ngân hàng thông qua hệ thống tin nhắn (inbox), trò chuyện trực tiếp với nhân viên ngân hàng.

Nhân dịp ra mắt VPBank Online phiên bản mới, VPBank miễn phí 12 tháng sử dụng khi đăng ký mới thành công ứng dụng Internet Banking; Miễn phí chuyển khoản liên ngân hàng khi giao dịch trên phiên bản Internet banking mới tới ngày 31/12/2016.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ Hotline 1900 54 54 15 hoặc các điểm giao dịch của VPBank trên toàn quốc.

HP

Nguồn:

Tags: VPBank ebank
Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.945 23.155 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.965 23.165 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.911 23.161 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 23.000 23.170 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.970 23.180 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.960 23.150 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.966 23.178 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.958 23.158 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.960 23.150 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.010 23.170 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
54.650
55.070
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
54.650
55.050
Vàng SJC 5c
54.650
55.070
Vàng nhẫn 9999
50.750
51.350
Vàng nữ trang 9999
50.350
51.050