VPBank ưu đãi lãi suất với sản phẩm gửi tiết kiệm trực tuyến Prime Savings

14:11 | 10/02/2022

Với ưu đãi này, VPBank trở thành ngân hàng thương mại có mức lãi suất tiền gửi hấp dẫn, cạnh tranh đứng thứ 2 trên thị trường.

Từ ngày 09/02/2022, VPBank sẽ áp dụng mức ưu đãi lãi suất mới cho sản phẩm tiền gửi tiết kiệm trực tuyến Prime Savings với các kỳ hạn từ 6 tháng trở lên.

Cụ thể, các khách hàng mới hoặc khách hàng hiện hữu đang chưa gửi tiết kiệm online tại VPBank khi gửi mới tiền gửi có kỳ hạn Prime Savings sẽ được hưởng mức ưu đãi:

Nhân 1,2 lần lãi suất ngay trong tháng đầu tiên, lên tới 6,96%/năm.

Lãi suất các tháng tiếp theo cao hơn so với lãi suất tiết kiệm online thông thường từ 0,2 - 0,5%.

Ưu đãi này giúp VPBank trở thành ngân hàng thương mại có mức lãi suất tiền gửi hấp dẫn, cạnh tranh đứng thứ 2 trên thị trường.

Hình thức gửi tiết kiệm online không chỉ giúp khách hàng linh hoạt khi gửi, mà khi đáo hạn và tất toán sổ cũng hết sức tiện lợi bởi khách hàng cũng chỉ cần thực hiện online. Điều này đồng nghĩa với việc khách hàng có thể gửi và rút tiền ra bất cứ lúc nào mà không phụ thuộc vào giờ làm việc của quầy giao dịch cũng như không mất thời gian di chuyển, phòng tránh tiếp xúc trong bối cảnh dịch bệnh phức tạp.

Nguyễn Phương

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.420 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.130 23.410 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.110 23.410 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.120 23.400 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.160 23.360 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.160 23.370 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.125 23.477 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.124 23.415 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.100 23.380 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.180 23.370 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.150
68.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.150
68.750
Vàng SJC 5c
68.150
68.770
Vàng nhẫn 9999
53.300
54.250
Vàng nữ trang 9999
53.150
53.850