18:06 | 08/11/2017

4 NHTM Nhà nước đều thuộc top 20 doanh nghiệp nộp thuế lớn nhất Việt Nam

Tổng cục Thuế vừa công bố danh sách 1.000 doanh nghiệp nộp thuế lớn nhất năm 2016. Trong đó cả 4 NHTM Nhà nước đều nằm trong top 20 của danh sách này, trong đó có 2 ngân hàng nằm trong top 10.

Vietcombank dẫn đầu khối ngân hàng về nộp thuế

Tổng cục Thuế cho biết, tiêu chí lựa chọn là doanh nghiệp hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thu nhập chịu thuế theo Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp. Mức nộp thuế trong năm 2016 là tổng tiền thuế thu nhập doanh nghiệp thực nộp trong năm 2016. Trường hợp doanh nghiệp có chi nhánh (được cấp mã số đơn vị trực thuộc 13 số) thì bao gồm cả tiền thuế TNDN ở trụ sở chính và chi nhánh.

Theo đó, dẫn đầu trong danh sách 1.000 doanh nghiệp nộp thuế lớn nhất là Tập đoàn viễn thông quân đội (Viettel); tiếp theo là Công ty Honda Việt Nam và Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.

Đáng chú ý trong top 10 bảng xếp hạng có sự góp mặt của 2 Ngân hàng TMCP có vốn Nhà nước là Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), đứng ở vị trí thứ 6 và Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (VietinBank) xếp thứ 9.

Bên cạnh Vietcombank và VietinBank, trong top 20 còn có Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) đứng ở vị trí 11, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) đứng thứ 18 và Ngân hàng TMCP Quân đội (MB) thứ 19.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,30
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,00
6,10
6,70
7,00
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,29
0,29
0,29
5,42
5,42
5,42
6,90
7,10
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.675 22.745 27.507 27.841 31.024 31.522 201,31 205,16
BIDV 22.675 22.745 27.480 27802 31.044 30.505 201,77 204,80
VietinBank 22.668 22.748 27.467 27.843 31.005 31.545 201,76 205,19
Agribank 22.670 22.745 26.461 27.801 30.059 31.502 201,68 204,90
Eximbank 22.650 22.740 27.456 27.813 31.116 31.521 202,36 205,00
ACB 22.670 22.740 27.482 27.827 31.229 31.542 202,57 205,11
Sacombank 22.672 22.764 27.543 27.902 31.236 31.591 202,65 205,69
Techcombank 22.665 22.755 27.143 28.016 30.770 31.662 200,97 206,27
LienVietPostBank 22.650 22.765 26.427 27.891 31.194 31.613 202,06 205,64
DongA Bank 22.670 22.740 27.490 27.800 30.170 30.510 202,30 204,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.600
36.820
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.600
36.800
Vàng SJC 5c
36.600
36.820
Vàng nhẫn 9999
36.390
36.790
Vàng nữ trang 9999
36.090
36.790