10:13 | 10/03/2018

An tâm tận hưởng cuộc sống cùng bảo hiểm chủ thẻ quốc tế Agribank

Với mục đích mang đến cho khách hàng quyền lợi chăm sóc sức khỏe tốt nhất và an tâm tận hưởng cuộc sống, Agribank kết hợp cùng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp (ABIC) mang đến dịch vụ bảo hiểm dành tặng chủ thẻ quốc tế Agribank.

Vốn ngân hàng “nở hoa” trên biển
Agribank chi nhánh Nam Định: Cùng tổ vay vốn làm giàu
Agribank Sơn La: Ngân hàng trong ô tô...

Theo đó, khách hàng là chủ thẻ ghi nợ quốc tế hoặc tín dụng quốc tế do Agribank phát hành (trừ thẻ phi vật lý) được Agribank dành tặng miễn phí bảo hiểm Bảo an chủ thẻ do Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp (ABIC) cung cấp theo Quy tắc bảo hiểm Bảo an Chủ thẻ và Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật.
 
Khách hàng được bảo hiểm cho những tai nạn xảy ra trong và ngoài phạm vi lãnh thổ Việt Nam.

Số tiền bảo hiểm tối đa cho Chủ thẻ quốc tế Agribank

Với dịch vụ này, khách hàng sẽ được hưởng quyền lợi bảo hiểm độc lập, tương ứng với số lượng thẻ quốc tế. Ngoài ra, chủ thẻ tín dụng quốc tế hạng Bạch kim được cung cấp thêm dịch vụ tư vẫn và hỗ trợ khi ra ngoài lãnh thổ Việt Nam. Số điện thoại liên hệ dịch vụ tư vấn và hỗ trợ là 028 3824 0587. 
 
Agribank cho biết, thời hạn được hưởng bảo hiểm tương ứng với thời hạn hiệu lực thẻ quốc tế của khách hàng. Trường hợp đóng thẻ, thời điểm kết thúc quyền lợi bảo hiểm là ngày đóng thẻ của khách hàng.

Để biết thêm thông tin chi tiết các quyền lợi bảo hiểm, thủ tục giải quyết quyền lợi bảo hiểm, khách hàng có thể liên hệ qua số hotline của ABIC: 0904.081.626 hoặc truy cập website: http://www.abic.com.vn.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.255 23.345 26.117 26.587 29.984 29.448 199,16 206,20
BIDV 23.240 23.330 26.221 26.584 29.068 29.528 202,74 206,23
VietinBank 23.251 23.351 26.072 26.577 28.926 29.486 202,86 206,61
Agribank 23.230 23.320 26.239 26.591 29.105 29.545 20279 206,28
Eximbank 23.240 23.340 26.241 26.592 29.180 29.571 203,54 206,26
ACB 23.260 23.340 26.244 26.582 29.247 29.550 203,60 206,22
Sacombank 23.262 23.354 26.287 26.651 29.253 29.608 203,63 206,68
Techcombank 23.235 23.345 25.994 26.715 28.856 29.684 202,19 207,45
LienVietPostBank 23.230 23.330 26.187 26.645 29.234 29.645 202,91 206,59
DongA Bank 23.260 23.340 26.270 26.590 29.390 29.570 202,20 206,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.230
36.390
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.230
36.370
Vàng SJC 5c
36.230
36.390
Vàng nhẫn 9999
35.230
35.630
Vàng nữ trang 9999
34.888
35.580