11:18 | 03/11/2018

BIDV SmartBanking được cập nhật thêm hàng loạt tính năng mới

Trong năm 2018, BIDV Smartbanking liên tục được cập nhật giao diện và tính năng mới để mang tới những trải nghiệm tốt nhất tới khách hàng. Với phiên bản mới nhất của ứng dụng này, khách hàng có thể sử dụng ngay những tính năng ưu việt.

Cụ thể, tính năng trả nợ vay hỗ trợ khách hàng chủ động trả khoản vay phục vụ nhu cầu đời sống không có tài sản đảm bảo từ tài khoản thanh toán VND. Khách hàng có thể thực hiện tất toán khoản vay hoặc trả nợ một phần nợ gốc/ lãi… trong khoảng thời gian từ 8h30 đến 16h30 hàng ngày bao gồm cả ngày nghỉ hoặc lễ.

Bên cạnh đó, khách hàng có thể thực hiện giao dịch bán ngoại tệ thông qua hình thức chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ như: USD, EUR, GBP, HKD, CHF, JPY, THB, AUD, CAD, SGD, SEK, DKK, NOK, RUB, NZD sang tài khoản thanh toán VND. Thời gian giao dịch từ 8h30 đến 16h30 các ngày làm việc và tỷ giá chương trình áp dụng là tỷ giá BIDV công bố và được hiển thị trên màn hình giao dịch.

Khi khách hàng đang/đã sử dụng BIDV SmartBanking và quên mật khẩu dẫn tới không đăng nhập được. Khách hàng có thể sử dụng ngay tính năng cấp lại mật khẩu khi bật ứng dụng BIDV SmartBanking. Sau khi xác thực thành công thông tin từ khách hàng cung cấp, hệ thống sẽ gửi email thông báo mật khẩu mới đến email của người dùng đã đăng ký với BIDV trước đó.

Bên cạnh việc hỗ trợ chuyển đổi đầu số 11 sang 10 số qua internet, BIDV SmartBanking hỗ trợ khách hàng cập nhật lại số điện thoại ngay trên ứng dụng BIDV SmartBanking sau khi đăng nhập. BIDV SmartBanking sẽ tự động lưu lại thông tin số điện thoại đăng nhập và số điện thoại nhận OTP mới sau khi chuyển đổi đầu số thành công thành công.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ thổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 19009247 hoặc chi nhánh BIDV gần nhất.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.265 23.355 26.184 26.655 29.920 30.399 199,16 206,20
BIDV 23.270 23.360 26.176 26.546 29.947 30.413 202,75 206,24
VietinBank 23.259 23.359 26.170 26.595 29.930 30.490 202,97 206,72
Agribank 23.260 23.350 26.137 26.479 29.989 30.437 202,26 205,73
Eximbank 23.250 23.360 26.193 26.544 30.064 30.465 203,74 206,47
ACB 23.270 23.350 26.218 26.556 30.164 30.475 203,85 206,47
Sacombank 23.273 23.365 26.226 26.588 30.136 30.500 203,65 206,72
Techcombank 23.245 23.360 25.928 26.649 29.716 30.560 202,30 207,59
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.116 26.569 30.082 30.498 203,12 206,77
DongA Bank 23.280 23.360 26.240 26.540 30.090 30.460 202,50 206,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.390
36.550
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.390
36.530
Vàng SJC 5c
36.390
36.550
Vàng nhẫn 9999
34.610
35.010
Vàng nữ trang 9999
34.260
34.960