11:00 | 20/10/2018

BIDV tiếp tục mở rộng gói ưu đãi vay vốn “Hợp tác bền lâu” lên 30.000 tỷ đồng

Nhằm đảm bảo quyền lợi của khách hàng, đáp ứng nhu cầu thực hiện ước mơ sở hữu nhà, xe ôtô, sản xuất kinh doanh của khách hàng cá nhân và giải quyết nhu cầu nguồn vốn, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) tiếp tục mở rộng quy mô lần 2 Gói tín dụng trung dài hạn “Hợp tác bền lâu” từ 20.000 tỷ đồng đến 30.000 tỷ đồng.

Để đảm bảo quyền lợi khách hàng tham gia gói tín dụng, khách hàng vẫn có thể lựa chọn linh hoạt các gói vay khác nhau với lãi suất ưu đãi không đổi: Chỉ từ 7%/năm trong 06 tháng đầu tiên kể từ thời điểm giải ngân lần đầu hoặc từ 7,5%/năm trong 12 tháng đầu tiên kể từ thời điểm giải ngân lần đầu hoặc từ 8,1%/năm trong 18 tháng đầu kể từ thời điểm giải ngân lần đầu hay từ 8,5%/năm trong 24 tháng đầu kể từ thời điểm giải ngân lần đầu.

Chương trình áp dụng với các khoản vay giải ngân mới có thời hạn vay tối thiểu 36 tháng từ nay đến 31/12/2018, giúp khách hàng chủ động cân đối nguồn tài chính. 

Các khách hàng cá nhân vay vốn trung dài hạn phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, nhu cầu nhà ở đích thực, vay mua ô tô đều được áp dụng lãi suất ưu đãi trong chương trình này, đặc điểm, đông đảo khách hàng đã đồng hành nhiệt tình tham gia và đều đã nhanh chóng đạt được quy mô tối đa của mỗi giai đoạn.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ Chi nhánh BIDV gần nhất hoặc liên hệ tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 9247 để được hỗ trợ.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.245 26.272 27.009 29.499 29.972 206,58 214,72
BIDV 23.155 23.245 26.252 26.618 29.487 29.947 211,45 215,07
VietinBank 23.146 23.246 26.197 26.987 29.395 29.955 211,27 215,02
Agribank 23.150 23.240 26.249 26.624 29.501 29.958 211,38 215,05
Eximbank 23.140 23.240 26.249 26.601 29.597 29.994 212,09 214,93
ACB 23.160 23.240 26.258 26.596 29.640 29.947 212,25 214,99
Sacombank 23.160 23.262 26.293 26.657 29.630 29.984 212,32 215,42
Techcombank 23.135 23.245 26.005 26.723 29.212 30.042 210,90 216,50
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.195 26.658 29.607 29.023 211,65 215,51
DongA Bank 23.160 23.230 26.270 26.570 29.560 29.930 211,00 215,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.490
36.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.490
36.670
Vàng SJC 5c
36.490
36.690
Vàng nhẫn 9999
36.270
36.670
Vàng nữ trang 9999
35.920
36.620