10:49 | 17/06/2017

Bổ sung nội dung Giấy phép hoạt động của Maritime Bank

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Quyết định về việc bổ sung nội dung Giấy phép hoạt động của Ngân hàng thương mại cổ phần (TMCP) Hàng Hải Việt Nam.

Ảnh minh họa

Theo đó, Thống đốc chấp thuận: (i) Bổ sung Điểm 8 Giấy phép hoạt động số 0001/NH-GP ngày 08/6/1991 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam với các nội dung hoạt động sau: Dịch vụ môi giới tiền tệ; Ủy thác, nhận ủy thác, đại lý trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng, quản lý tài sản theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của NHNN; Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng, Luật chứng khoán, quy định của Chính phủ và hướng dẫn của NHNN.

Thống đốc yêu cầu, Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam có trách nhiệm: Thực hiện các thủ tục quy định tại Khoản 3 Điều 18b Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15/12/2011 của NHNN quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 08/2015/TT-NHNN) đối với nội dung hoạt động được bổ sung nêu trên.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Giấy phép hoạt động số 0001/NH-GP ngày 08/6/1991 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
7,00
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,90
4,90
5,10
5,90
5,90
6,60
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.690 22.760 26.574 26.905 28.946 29.410 203,96 207,86
BIDV 22.695 22.765 26.633 26.865 29.150 29.415 205,94 207,78
VietinBank 22.680 22.760 26.549 26.894 28.945 29.445 204,30 207,73
Agribank 22.685 22.760 26.539 26.852 28.986 29.410 204,58 207,86
Eximbank 22.670 22.760 26.555 26.901 29.078 29.457 205,41 208,09
ACB 22.700 22.770 26.605 26.938 29.205 29.497 205,70 208,28
Sacombank 22.688 22.770 26.635 26.966 29.185 29.540 205,80 209,10
Techcombank 22.670 22.770 26.336 26.935 28.786 29.458 204,04 208,82
LienVietPostBank 22.680 22.770 26.342 26.893 29.158 29.457 203,32 207,72
DongA Bank 22.695 22.765 26.620 26.900 29.150 29.460 205,40 208,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.260
36.480
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.260
36.460
Vàng SJC 5c
36.260
36.480
Vàng nhẫn 9999
35.020
35.420
Vàng nữ trang 9999
34.720
35.420