09:00 | 23/05/2018

Chấp thuận việc mua bán, chuyển nhượng vốn góp của VNPT

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Quyết định chấp thuận việc mua bán, chuyển nhượng toàn bộ vốn góp của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) tại Công ty tài chính trách nhiệm hữu hạn một thành viên (TNHH MTV) Bưu điện cho Ngân hàng thương mại cổ phần (TMCP) Đông Nam Á.

Ảnh minh họa

Theo Quyết định, trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các bên tham gia mua bán, chuyển nhượng phải hoàn tất việc mua bán, chuyển nhượng nêu trên. Quá thời hạn này, nếu các bên tham gia mua bán, chuyển nhượng không thực hiện việc mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp, Quyết định này tự động hết hiệu lực.

Quyết định nêu rõ, Công ty TNHH MTV Bưu điện có trách nhiệm báo cáo NHNN về kết quả thực hiện việc mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp kèm tài liệu chứng minh đã hoàn tất việc mua bán, chuyển nhượng trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày hoàn tất việc mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp.

Đồng thời, thực hiện thủ tục đề nghị NHNN sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động của Công ty TNHH MTV Bưu điện theo quy định tại khoản 6 Điều 10 Thông tư số 25/2015/TT-NHNN ngày 29/12/2017 của NHNN quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi của tổ chức tín dụng phi ngân hàng (trong trường hợp việc mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp dẫn đến phải sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép).

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.375 23.495 25.924 26.730 29.473 29.945 208,21 216,93
BIDV 23.350 23.470 25.909 26.659 29.483 29.980 209,73 215,03
VietinBank 23.355 23.485 25.900 26.635 29.437 30.077 210,08 216,58
Agribank 23.345 23.440 25.887 26.283 29.465 29.948 209,50 213,28
Eximbank 23.295 23.470 25.925 26.282 29.595 30.003 210,71 213,61
ACB 23.370 23.470 25.917 26.273 29.653 29.984 210,82 213,71
Sacombank 23.322 23.477 25.934 26.392 29.628 30.037 209,96 214,53
Techcombank 23.355 23.495 25.678 26.539 29.256 30.137 209,43 216,66
LienVietPostBank 23.330 23.470 25.844 26.321 29.580 30.020 210,17 214,09
DongA Bank 23.370 23.460 25.960 26.260 29.600 29.970 207,30 213,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.220
36.410
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.220
36.390
Vàng SJC 5c
36.220
36.410
Vàng nhẫn 9999
36.240
36.640
Vàng nữ trang 9999
35.790
36.390