15:12 | 21/02/2019

Đặc quyền ưu đãi khi mở thẻ tín dụng Sacombank Visa cao cấp

Từ nay đến hết ngày 31/3/2019, Sacombank triển khai chương trình khuyến mãi “Mở thẻ đẳng cấp - Nhận ưu đãi xịn”.

Tổng giá trị ưu đãi lên đến hơn 1,5 tỷ đồng dành cho tất cả khách hàng mới đăng ký mở thẻ tín dụng quốc tế Sacombank Visa Signature và Sacombank Visa Platinum Cashback - 2 dòng thẻ Sacombank Visa cao cấp và có tiện ích nổi bật dành cho người dùng khi chi tiêu mua sắm.

 Chủ thẻ Sacombank Visa Signature được tích lũy dặm Sacombank (mỗi chi tiêu 20.000 đồng tương đương 1 dặm Sacombank) để đổi vé máy bay nhiều hãng hàng không, phí thường niên thẻ, tiền mặt hoặc đổi trực tiếp qua dặm thưởng/dặm xét hạng Vietnam Airlines.

 Còn chủ thẻ Sacombank Visa Platinum Cashback được hoàn tiền cho mọi chi tiêu (chi tiêu online được hoàn 5%, chi tiêu qua máy POS tại nước ngoài được hoàn 3% và các chi tiêu còn lại được hoàn 0,5%).

Riêng trong thời gian khuyến mãi, khách hàng mở thẻ tín dụng Sacombank Visa Platinum Cashback và có giao dịch chi tiêu mua sắm từ 1 triệu đồng trong vòng 15 ngày từ khi kích hoạt thẻ sẽ được tích lũy 500.000 đồng cho mục đích hoàn tiền. Khách hàng chỉ cần chi tiêu để tích lũy thêm 100.000 đồng thì có thể liên hệ Sacombank để được hoàn tiền vào thẻ.

 Đối với khách hàng mở thẻ tín dụng Sacombank Visa Signature, chỉ cần có giao dịch chi tiêu mua sắm từ 2 triệu đồng trong vòng 15 ngày từ khi kích hoạt thẻ sẽ nhận 5.000 dặm Sacombank, được áp dụng đồng thời với ưu đãi mặc định trong 3 tháng đầu mở thẻ gồm nhận 500 dặm Sacombank cho giao dịch chi tiêu mua sắm đầu tiên và thêm 4.500 dặm Sacombank khi tổng chi tiêu mua sắm đạt từ 100 triệu đồng. Mỗi chủ thẻ được nhận một lần ưu đãi trong thời gian diễn ra chương trình.

Bên cạnh tính năng tích lũy dặm Sacombank và hoàn tiền khi chi tiêu, chủ thẻ tín dụng Sacombank Visa Signature và Sacombank Visa Platinum Cashback còn được hưởng nhiều đặc quyền như: bảo hiểm du lịch toàn cầu tối đa 11,4 tỷ đồng; ưu đãi đẳng cấp khắp thế giới khi mua sắm, ăn uống, du lịch...; mua trước trả sau không tính lãi đến 55 ngày miễn lãi và hạn mức tín dụng tối đa không giới hạn; mua hàng trả góp lãi suất 0% mọi lúc mọi nơi; miễn phí thẻ Priority Pass để sử dụng phòng chờ VIP tại hơn 1.000 sân bay trong nước và quốc tế (chỉ áp dụng với thẻ Sacombank Visa Signature)…

Điều kiện mở thẻ là thu nhập tối thiểu 20 triệu đồng/tháng đối với thẻ Sacombank Visa Platinum Cashback và 60 triệu đồng/tháng đối với thẻ Sacombank Visa Signature.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.180 23.300 25.832 26.688 28.723 29.183 212,25 222,10
BIDV 23.180 23.300 25.838 26.582 28.706 29.191 212,63 218,02
VietinBank 23.162 23.292 25.841 26.636 28.674 29.314 212,77 219,27
Agribank 23.185 23.280 25.821 26.217 28.726 29.201 212,65 216,53
Eximbank 23.170 23.280 25.848 26.205 28.823 29.221 213,80 216,76
ACB 23.165 23.285 25.853 26.209 28.840 29.164 213,62 216,56
Sacombank 23.132 23.290 25.855 26.312 28.791 29.201 212,83 217,37
Techcombank 23.160 23.300 25.615 26.475 28.492 29.362 212,08 219,36
LienVietPostBank 23.170 23.290 25.792 26.269 28.862 29.291 213,35 217,29
DongA Bank 23.190 23.280 25.860 26.200 28.800 29.200 210,00 216,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
39.470
39.740
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
39.470
39.720
Vàng SJC 5c
39.470
39.740
Vàng nhẫn 9999
39.370
39.820
Vàng nữ trang 9999
39.020
39.820