14:41 | 13/12/2016

Eximbank: Mở rộng danh sách ngân hàng nhận chuyển khoản nhanh qua tài khoản

Eximbank vừa phối hợp với CTCP Thanh toán quốc gia Việt Nam (Napas) triển khai Dịch vụ chuyển tiền nhanh liên ngân hàng qua tài khoản và số thẻ trên Internet Banking.

Ảnh minh họa

Theo đó, dịch vụ được áp dụng cho đối tượng khách hàng cá nhân sử dụng Internet Banking gói E-Plus và áp dụng cho 35 ngân hàng (chuyển bằng số tài khoản) và 38 ngân hàng (chuyển bằng số thẻ), với hạn mức lên đến 300 triệu đồng/lần chuyển, và tối đa 5 lần chuyển/ngày.

Với dịch vụ này, khách hàng có thể chuyển tiền từ tài khoản tiền gửi thanh toán mở tại Eximbank đến các ngân hàng mà Napas có triển khai kết nối; Nhận tiền bằng tài khoản tiền gửi thanh toán mở tại Eximbank từ các ngân hàng mà Napas triển khai kết nối và giao dịch nhanh chóng, khách hàng nhận được tiền ngay sau khi chuyển tiền.

Phí dịch vụ được áp dụng như sau: 0,033% số tiền chuyển, min 11.000 VNĐ/giao dịch, max: 99.000 VNĐ/giao dịch (bao gồm VAT) + Phí kiểm đếm (nếu có); Phí kiểm đếm: Áp dụng trong trường hợp rút tiền mặt, chuyển khoản trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản.

Danh sách các ngân hàng tham gia dịch vụ Chuyển tiền nhanh liên ngân hàng qua tài khoản:

STT

Ngân hàng

NHTM Nhà nước

1

NH Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam

2

NH TMCP Công Thương Việt Nam

3

NH TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

4

NH TMHH 1 thành viên Đại Dương

5

NH TMCP Dầu Khí Toàn Cầu

NH TMCP

6

NH TMCP Quân đội

7

NH TMCP Sài Gòn Thương Tín

8

NH TMCP Quốc Tế Việt Nam

9

NH TMCP Kiên Long

10

NH TMCP Đại Chúng Việt Nam

11

NH TMCP Bản Việt

12

NH TMCP Xăng Dầu Petrolimex

13

NH TMCP An Bình

14

NH TMCP Bảo Việt

15

NH TMCP Đông Á

16

NH TMCP Đông Nam Á

17

NH TMCP Hàng Hải Việt Nam

18

NH TMCP Kỹ thương Việt Nam

19

NH TMCP Phát triển Tp.HCM

20

NH TMCP Phương Đông

21

NH TMCP Quốc Dân

22

NH TMCP Sài Gòn

23

NH TMCP Sài Gòn – Hà Nội

24

NH TMCP Sài Gòn Công Thương

25

NH TMCP Tiên Phong

26

NH TMCP Việt Nam Thịnh Vượng

27

NH TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam

28

NH Việt Nam Thương Tín

29

NH TMCP Nam Á

30

NH TMCP Bưu Điện Liên Việt

NH Nước ngoài

31

NH TNHH MTV Shinhan Việt Nam

32

NH TNHH MTV Hong Leong Việt Nam

NH Liên doanh

33

NH Liên doanh Việt Nga

34

NH Liên doanh VID Public

35

NH TNHH Indovina

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,30
6,40
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,80
4,80
4,90
6,00
6,10
6,70
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,30
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.735 22.805 27.509 27.838 31.374 31.877 20509 20901
BIDV 22.735 22.805 27.598 27.918 31.399 31.865 207,09 210,15
VietinBank 22.722 22.802 27.462 27.840 32.347 31.907 20569 20909
Agribank 22.725 22.800 27.507 27.834 31.423 31.856 20574 20895
Eximbank 22.720 22.810 27.501 27.860 31.492 31.902 20659 20928
ACB 22.730 22.800 27.510 27.854 31.588 31.904 20645 20903
Sacombank 22.736 22.818 27.549 27.911 31.574 31.939 20652 20960
Techcombank 22.710 22.805 27.252 28.979 31.148 32.002 20511 21053
LienVietPostBank 22.710 22.810 27.438 27.902 31.522 31.943 20616 20979
DongA Bank 22.740 22.810 27.610 27.920 31.500 31.880 206,30 210,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.590
36.790
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.590
36.770
Vàng SJC 5c
36.590
36.790
Vàng nhẫn 9999
36.590
36.990
Vàng nữ trang 9999
36.220
36.820