11:41 | 16/05/2018

HDBank ưu đãi lãi suất vay 6%/năm

HDBank đang triển khai gói sản phẩm ưu đãi lãi suất 6%/năm cố định trong 2 tháng đầu, hoặc 8,5%/năm cố định trong 6 tháng đầu áp dụng đối với các khoản vay phê duyệt đến hết ngày 30/6/2018 và giải ngân chậm nhất đến 31/7/2018.

Nhiều ưu đãi từ thẻ quốc tế HDBank
Tặng thêm 0,2%/năm khi gửi tiết kiệm tại HDBank
Cộng thêm lãi suất 0,4%/năm khi gửi tiền ở HDBank

Ưu đãi này áp dụng cho khách hàng bổ sung vốn sản xuất kinh doanh (gồm cả sản phẩm cho vay nông nghiệp), có tài sản bảo đảm 100% là bất động sản và không thuộc mục đích cho vay kinh doanh cầm đồ, góp vốn.

Nguồn vốn ưu đãi giúp khách hàng có cơ hội phát triển sản xuất kinh doanh

Ngoài ra, khách hàng còn được HDBank cấp thẻ tín dụng với hạn mức tối thiểu là 50 triệu đồng và tối đa là 500 triệu đồng.

Đây là gói sản phẩm tối ưu của HDBank với chính sách ưu đãi về vốn và dịch vụ tài chính như là một giải pháp tài chính hiệu quả, góp phần hiện thực hóa ý tưởng kinh doanh của khách hàng.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.270 23.350 26.253 26.567 29.250 29.718 206,68 213,17
BIDV 23.270 23.350 26.320 26.635 29.317 29.764 208,10 211,29
VietinBank 23.259 23.349 26.289 26.667 29.271 29.831 207,84 211,84
Agribank 23.265 23.350 26.223 26.565 29.495 29.747 207,03 210,81
Eximbank 23.250 23.350 26.291 26.642 29.385 29.777 208,63 211,42
ACB 23.280 23.360 26.366 26.705 29.522 29.828 208,81 211,50
Sacombank 23.272 23.364 26.281 26.638 29.480 29.834 207,71 210,78
Techcombank 23.250 23.350 26.040 26.748 29.063 29.875 207,24 212,59
LienVietPostBank 23.260 23.360 26.190 26.644 29.401 29.810 208,81 212,56
DongA Bank 23.280 23.360 26.340 26.640 29.430 29.790 207,50 211,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.540
36.740
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.540
36.720
Vàng SJC 5c
36.540
36.740
Vàng nhẫn 9999
34.220
34.620
Vàng nữ trang 9999
33.870
34.570