10:57 | 27/04/2018

Cộng thêm lãi suất 0,4%/năm khi gửi tiền ở HDBank

HDBank vừa triển khai chương trình ưu đãi “Gắn kết lâu dài – Nhận ngay lãi lớn” dành cho khách hàng tham gia gửi tiết kiệm kỳ hạn 13 tháng với ưu đãi cộng thêm lãi suất 0,4%/năm.

HDBank chia cổ tức 35%, thông qua kế hoạch nhận sáp nhập PG Bank
HDBank có vốn điều lệ hơn 10.000 tỷ đồng
HDBank dự kiến chia cổ tức tới 35%

Chương trình này áp dụng cho khách hàng đã đồng hành gắn kết với HDBank “càng lâu ưu đãi càng lớn” và có tài khoản tiền gửi thanh toán tại HDBank với số dư tối thiểu 500.000 đồng.

Lợi ích khi trở thành khách hàng thân thiết của Ngân hàng

Chỉ với điều kiện trên, khách hàng tham gia gửi tiết kiệm kỳ hạn 13 tháng tại quầy giao dịch sẽ được cộng thêm lãi suất. Tương ứng với thời gian gắn kết cùng HDBank, khách hàng sẽ được cộng thêm lãi suất cho món gửi từ 0,2%/năm đến 0,4%/năm.

Ngoài ra, khi sử dụng tài khoản tiền gửi thanh toán tại HDBank, khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ Internet Banking sẽ được miễn phí các giao dịch thanh toán hóa đơn tiền điện, tiền nước, truyền hình cáp, điện thoại, ADSL, tiền vé máy bay… và tham gia các chương trình ưu đãi hấp dẫn theo từng thời kỳ.

HDBank liên tục triển khai các chương trình ưu đãi nhằm mang đến sự chăm sóc tốt nhất và lợi ích cho khách hàng khi sử dụng sản phẩm và dịch vụ. Bên cạnh “Gắn kết lâu dài – Nhận ngay lãi lớn”, trong thời điểm này, khách hàng đến gửi tiết kiệm tại HDBank còn nhận được các ưu đãi của chương trình “Bách niên – Phát tài”, ưu đãi “Gửi lại – Lãi cao”.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,80
5,80
5,80
6,50
6,50
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
5,00
5,80
5,70
7,00
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.740 22.810 26.464 26.781 30.080 30.562 204,66 208,58
BIDV 22.740 22.810 26.467 26.774 30.099 30.550 205,36 208,39
VietinBank 22.736 22.816 26.419 26.797 30.051 30.611 205,31 208,71
Agribank 22.730 22.810 26.648 26.969 30.281 30.704 202,97 206,12
Eximbank 22.720 22.810 26.438 26.782 30.174 30.568 206,32 209,01
ACB 22.750 22.820 26.448 26.780 30.278 30.581 206,61 209,20
Sacombank 22.748 22.830 26.518 26.873 30.286 30.648 206,16 209,23
Techcombank 22.720 22.820 26.198 26.913 29.857 30.696 204,94 210,41
LienVietPostBank 22.720 22.810 26.574 27.027 30.396 30.648 203,44 207,08
DongA Bank 22.740 22.810 26.490 26.790 30.210 30.600 204,60 208,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.500
36.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.500
36.700
Vàng SJC 5c
36.500
36.720
Vàng nhẫn 9999
35.950
36.350
Vàng nữ trang 9999
35.600
36.300