09:57 | 24/04/2018

Hơn 120 cơ hội việc làm tại VietinBank

VietinBank triển khai đợt tuyển dụng tháng 4/2018 với hơn 120 chỉ tiêu tại hơn 20 chi nhánh.

HĐQT VietinBank trình chấm dứt việc sáp nhập PG Bank vào VietinBank
Cuộc thi online “Tự hào 30 năm VietinBank”
VietinBank kết nối khách hàng toàn cầu trên nền tảng số hóa

Bạn bỏ lỡ cơ hội gia nhập VietinBank trong các đợt tuyển dụng tập trung trước đây? Bạn đang tìm kiếm một cơ hội việc làm với định hướng phát triển tốt nhất cho tương lai? Hơn 120 chỉ tiêu tuyển dụng mới nhất của VietinBank có nằm trong số những vị trí việc làm mơ ước của bạn?

Cơ hội việc làm tại VietinBank đang chờ đón các ứng viên

Tiếp nối chương trình tuyển dụng “Hồi hương lập nghiệp - Có VietinBank chờ” vào tháng 3/2018, VietinBank tiếp tục triển khai đợt tuyển dụng tháng 4/2018 với hơn 120 chỉ tiêu tại hơn 20 chi nhánh.

Thông tin chi tiết như sau:

I. Chỉ tiêu tuyển dụng và yêu cầu

- Số lượng: Hơn 120 chỉ tiêu tại 20 chi nhánh trên toàn hệ thống.

- Thời gian nhận hồ sơ: Nhận hồ sơ từ ngày 20/4 đến hết ngày 6/5/2018

-Chi tiết chỉ tiêu tuyển dụng và mô tả công việc theo dõi tại website tuyendung.vietinbank.vn

II. Cách thức ứng tuyển

1. Các hình thức nhận hồ sơ:

+ Ứng viên chỉ lựa chọn duy nhất một trong hai hình thức sau (khuyến khích các ứng viên ứng tuyển Trực tuyến):

- Ứng viên ứng tuyển trực tuyến thông qua Chương trình Quản lý tuyển dụng của VietinBank. Ứng viên đăng ký tài khoản trên trang tuyển dụng của VietinBank bằng cách truy cập trang tuyendung.vietinbank.vn chọn mục Ứng tuyển.

- Ứng viên nộp hồ sơ bản cứng trực tiếp tại phòng tổ chức hành chính của chi nhánh có chỉ tiêu tuyển dụng (Ứng viên vui lòng xem chi tiết địa chỉ các chi nhánh trên website: www.vietinbank.vn, mục Thông tin mạng lưới).

2. Yêu cầu đối với bộ hồ sơ ứng tuyển (áp dụng cho cả ứng tuyển online và trực tiếp)

+ Phiếu Thông tin ứng viên theo mẫu của VietinBank

+ Scan (ảnh chụp)/Photo Bảng điểm, Bằng tốt nghiệp Đại học (phù hợp nhất với vị trí dự tuyển); các văn bằng/chứng chỉ khác (nếu có).

+ Đối với ứng viên tốt nghiệp năm 2018 chưa có Bằng tốt nghiệp, yêu cầu ứng viên viết giấy cam kết và nộp bảng điểm dự kiến có xác nhận của Trường hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời có xác nhận của Trường.

Ứng viên tham khảo chi tiết hướng dẫn ứng tuyển trực tuyến và hướng dẫn tìm kiếm vị trí ứng tuyển phù hợp tại đây.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.150 23.250 26.099 26.832 29.887 30.365 202,56 210,55
BIDV 23.150 23.250 26.101 26.481 29.921 30.408 207,12 210,76
VietinBank 23.145 23.255 26.091 26.846 29.854 30.414 207,07 213,57
Agribank 23.150 23.240 26.091 26.466 29.933 30.395 207,11 210,88
Eximbank 23.140 23.240 26.084 26.433 29.987 30.388 207,92 210,70
ACB 23.160 23.240 26.024 26.488 29.998 30.457 207,36 211,06
Sacombank 23.163 23.265 26.096 26.508 30.036 30.441 207,03 211,60
Techcombank 23.130 23.250 25.841 26.566 29.656 30.505 206,60 212,13
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.046 26.523 30.084 30.522 207,48 211,23
DongA Bank 23.160 23.240 26.110 26.420 30.000 30.380 204,50 210,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.900
37.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.900
37.100
Vàng SJC 5c
36.900
37.120
Vàng nhẫn 9999
36.880
37.280
Vàng nữ trang 9999
36.630
37.230