14:54 | 03/01/2017

Lãi suất đối với dư nợ của các khoản vay hỗ trợ nhà ở trong năm 2017 là 5%

Thống đốc NHNN vừa ban hành Quyết định số 2544/QĐ-NHNN về mức lãi suất của các NHTM áp dụng trong năm 2017 đối với dư nợ của các khoản vay hỗ trợ nhà ở theo quy định tại Thông tư số 11/2013/TT-NHNN, Thông tư số 32/2014/TT-NHNN và Thông tư số 25/2016/TT-NHNN.

Gói tín dụng hỗ trợ nhà ở sẽ về đich đúng hạn
Gói 30.000 tỷ: NHNN giải thích lý do không gia hạn giải ngân cho nhóm DN
Khơi thông vốn tín dụng hỗ trợ nhà ở

Cụ thể, Thống đốc NHNN quyết định mức lãi suất của các NHTM áp dụng trong năm 2017 đối với dư nợ của các khoản vay hỗ trợ nhà ở theo quy định tại Thông tư số 11/2013/TT-NHNN ngày 15/5/2013, Thông tư số 32/2014/TT-NHNN ngày 18/11/2014 và Thông tư số 25/2016/TT-NHNN ngày 29/7/2016 là 5,0%/năm.

Quyết định 2544 này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/1/2017 và thay thế Quyết định số 2645/QĐ-NHNN ngày 30/12/2015 của Thống đốc NHNN về mức lãi suất của các NHTM áp dụng trong năm 2016 đối với dư nợ của các khoản vay hỗ trợ nhà ở theo quy định tại Thông tư số 11/2013/TT-NHNN ngày 15/5/2013, Thông tư số 32/2014/TT-NHNN ngày 18/11/2014.

Được biết, trong năm 2016 lãi suất của các NHTM áp dụng đối với dư nợ của các khoản cho vay hỗ trợ nhà ở cũng là 5,0%/năm (theo quy định của Quyết định 2645/QĐ-NHNN).

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,80
5,80
5,80
6,50
6,50
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
5,00
5,80
5,70
7,00
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.745 22.815 26.493 26.809 30.111 30.594 205,07 208,98
BIDV 22.740 22.810 26.485 26.794 30.119 30.575 205,68 208,74
VietinBank 22.737 22.817 26.422 26.800 30.062 30.622 205,56 208,96
Agribank 22.740 22.820 26.546 26.867 30.239 30.661 205,39 208,59
Eximbank 22.730 22.820 26.488 26.832 30.221 30.615 206,43 209,12
ACB 22.750 22.820 26.494 26.825 30.317 30.620 206,29 208,87
Sacombank 22.751 22.833 26.522 26.881 30.299 30.661 206,39 209,47
Techcombank 22.725 22.825 26.229 26.947 29.888 30.728 204,67 210,13
LienVietPostBank 22.720 22.820 26.440 26.891 30.283 30.516 205,64 209,69
DongA Bank 22.750 22.820 26.510 26.820 30.230 30.630 205,00 209,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.600
36.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.600
36.750
Vàng SJC 5c
36.600
36.770
Vàng nhẫn 9999
36.060
36.460
Vàng nữ trang 9999
35.710
36.410