23:15 | 12/06/2018

Maritime Bank: Lãi suất ưu đãi chỉ từ 6,99% dành cho doanh nghiệp

Maritime Bank thực hiện chương trình cho vay lãi suất ưu đãi với thời gian phê duyệt 5 ngày làm việc và giải ngân ngay trong ngày.

Maritime Bank đã có hơn 300 điểm giao dịch
Maritime Bank có kế hoạch lên sàn và tuyển thêm 2.000 nhân sự
Thêm kênh thanh toán dư nợ thẻ tín dụng tại Maritime Bank

Gói tín dụng ưu đãi lên đến 10.000 tỷ đồng dành cho các khách hàng giải ngân mới trong thời gian từ nay đến hết 31/8/2018 với nhiều ưu đãi cạnh tranh: Lãi suất ưu đãi, cạnh tranh chỉ từ 6,99%/năm với nhiều lựa chọn linh hoạt phù hợp với từng nhu cầu của khách hàng; Hạn mức thế chấp lên tới gấp 3 lần giá trị tài sản đảm bảo và hạn mức tín chấp lên tới 4 tỷ đồng.  

Bên cạnh đó, Maritime Bank  cho biết thời gian phê duyệt chỉ là 5 ngày làm việc, giải ngân ngay trong ngày; Phí trả nợ trước hạn thấp, chỉ từ 0,5%;

Ngoài ra, nhằm giúp doanh nghiệp tăng tốc kinh doanh, Maritime Bank còn cung cấp đầy đủ các dịch vụ ngân hàng, các giải pháp tài chính toàn diện bao gồm: Quản lý tiền tệ, Tài trợ thương mại, Thanh toán quốc tế, giao dịch tài khoản, Ngân hàng trực tuyến – Internet banking, dịch vụ thanh toán lương…

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.255 26.176 26.911 30.095 30.577 203,19 211,64
BIDV 23.155 23.255 26.153 26.529 30.109 30.591 207,04 210,69
VietinBank 23.145 23.255 26.163 26.888 31.084 30.724 207,01 213,51
Agribank 23.150 23.245 26.149 26.524 30.113 30.576 207,03 210,80
Eximbank 23.140 23.240 26.167 26.517 30.198 30.603 207,82 210,60
ACB 23.160 23.240 26.188 26.526 30.316 30.630 207,98 210,66
Sacombank 23.098 23.260 26.176 26.590 30.250 30.655 207,02 211,59
Techcombank 23.120 23.255 25.906 26.651 30.856 31.731 206,32 211,96
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.096 26.552 30.230 30.651 207,23 210,96
DongA Bank 23.170 23.240 26.210 26.520 30.250 30.610 204,50 210,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.580
36.740
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.580
36.720
Vàng SJC 5c
36.580
36.740
Vàng nhẫn 9999
36.570
36.970
Vàng nữ trang 9999
36.170
36.770