09:59 | 13/12/2017

MB có tốc độ tăng trưởng doanh số giao dịch thẻ Visa cao nhất năm 2017

Ngân hàng TMCP Quân đội (MB) vừa vinh dự nhận giải thưởng Top 3 Ngân hàng có tốc độ tăng trưởng doanh số giao dịch cao nhất năm 2017 từ Tổ chức thẻ quốc tế Visa diễn ra đầu tháng 12/2017 tại TP. Hồ Chí Minh.

MB tổ chức lễ hội âm nhạc eMBee Music Connection
NHNN xác nhận việc đăng ký nội dung sửa đổi, bổ sung Điều lệ của MB

Giải thưởng đã ghi nhận sự ủng hộ của khách hàng dành cho sản phẩm thẻ MB Visa và là động lực để MB tiếp tục cải tiến và mang tới những sản phẩm, dịch vụ đa dạng, chất lượng cao, giao dịch thuận tiện nhằm đáp ứng tối ưu nhu cầu thanh toán ngày càng đa dạng của khách hàng. Trước đó, năm 2015 MB đã vinh dự nhận giải thưởng Ngân hàng dẫn đầu về chi tiêu bình quân trên thẻ tín dụng cao cấp từ Tổ chức thẻ quốc tế Visa.

Ông Nguyễn Phát Vĩnh Lợi - Phó Giám đốc Trung tâm thẻ (ngoài cùng bên phải), đại diện MB nhận giải thưởng

Thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ MB Visa lần lượt ra mắt vào năm 2011 và 2015. Đến nay, MB đã không ngừng cải tiến những tính năng, tiện ích của thẻ, đồng thời mở rộng liên kết hợp tác với hàng trăm đối tác để mang tới những ưu đãi tốt nhất cho khách hàng tại các trung tâm mua sắm, du lịch, ăn uống, nghỉ dưỡng….

Sở hữu MB Visa, khách hàng có thể sử dụng thẻ để thanh toán và rút tiền mặt tại các điểm chấp nhận thẻ Visa trên phạm vi toàn cầu, thanh toán tiện lợi và an toàn qua Internet bởi tính năng xác thực giao dịch trực tuyến 3D Secure. Chủ thẻ hoàn toàn chủ động trong việc quản lý trạng thái thẻ qua SMS như: Kích hoạt thẻ, Khóa/mở khóa thẻ, Đóng/mở tính năng chi tiêu internet…

Bên cạnh những tính năng, tiện ích khi sử dụng, chủ thẻ còn được tận hưởng nhiều chương trình ưu đãi, khuyến mại hấp dẫn và những đặc quyền dành riêng cho chủ thẻ MB Visa Platinum.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.240 23.330 26.251 26.723 29.066 29.532 199,09 206,12
BIDV 23.240 23.330 26.237 26.603 29.105 29.565 202,71 206,19
VietinBank 23.228 23.328 26.199 26.704 29.015 29.575 202,68 206,43
Agribank 23.245 23.330 26.266 26.619 29.078 29.518 203,14 206,63
Eximbank 23.220 23.320 26.241 26.592 29.180 29.571 203,54 206,26
ACB 23.240 23.320 26.244 26.582 29.247 29.550 203,60 206,22
Sacombank 23.244 23.336 26.287 26.651 29.253 29.608 203,63 206,68
Techcombank 23.215 23.330 25.994 26.715 28.856 29.684 202,19 207,45
LienVietPostBank 23.230 23.330 26.187 26.645 29.234 29.645 202,91 206,59
DongA Bank 23.275 23.330 26.270 26.590 29.390 29.570 202,20 206,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.230
36.390
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.230
36.370
Vàng SJC 5c
36.230
36.390
Vàng nhẫn 9999
35.230
35.630
Vàng nữ trang 9999
34.888
35.580