15:32 | 16/04/2018

Miễn phí khi nhận tiền kiều hối tại ATM Sacombank

Lần đầu tiên tại Việt Nam, Sacombank cung cấp dịch vụ “Nhận tiền kiều hối tại ATM” hoàn toàn miễn phí. Với dịch vụ này, khách hàng không cần có số tài khoản hay thẻ Sacombank vẫn có thể chủ động nhận kiều hối từ nước ngoài chuyển về tại bất kỳ ATM Sacombank nào trên toàn quốc.

 

Ông Kiều Hữu Dũng từ nhiệm thành viên HĐQT Sacombank
Sacombank khuyến mại lớn cho chủ thẻ nữ
Tra cứu tiền gửi tiết kiệm tại Sacombank

Cụ thể, ngay sau khi người chuyển tiền ở nước ngoài thực hiện thành công lệnh chuyển, Sacombank sẽ gửi ngay mã nhận tiền thông qua tin nhắn SMS đến số điện thoại di động của người nhận.

Không cần số tài khoản hay thẻ, khách hàng vẫn có thể dễ dàng nhận tiền kiều hối từ máy ATM

Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được mã nhận tiền, khách hàng có thể đến ATM Sacombank bất kỳ lúc nào để nhận tiền với các bước như sau: Bước 1: Bấm phím 9 tại ATM, chọn ngôn ngữ giao dịch và chọn dịch vụ “Nhận tiền kiều hối”. Bước 2: Nhập mã nhận tiền. Bước 3: Nhập số CMND/Hộ chiếu/Căn cước công dân (đối với Hộ chiếu chỉ cần nhập số, không nhập chữ cái). Bước 4: Nhập số tiền rút (tối đa 10 triệu đồng/lần). Bước 5: Nhập mã xác thực OTP (Sacombank gửi đến số điện thoại di động của khách hàng ngay sau khi khách hàng nhập số tiền rút) để hoàn tất rút tiền và nhận hóa đơn giao dịch từ ATM.

Bên cạnh đó, sau khi nhận được mã nhận tiền do Sacombank gửi đến, ngoài hình thức nhận qua ATM, khách hàng vẫn có thể nhận kiều hối trực tiếp tại các điểm giao dịch Sacombank trong vòng 30 ngày như thông thường. Khách hàng nhận kiều hối tại điểm giao dịch cũng được hưởng nhiều ưu đãi như: Ưu đãi tỷ giá khi chuyển đổi ngoại hối thành VND, ưu đãi phí chuyển tiền, phí thanh toán quốc tế, tặng thêm lãi suất khi gửi tiết kiệm, miễn phí mở tài khoản thanh toán.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.255 26.176 26.911 30.095 30.577 203,19 211,64
BIDV 23.155 23.255 26.153 26.529 30.109 30.591 207,04 210,69
VietinBank 23.145 23.255 26.163 26.888 31.084 30.724 207,01 213,51
Agribank 23.150 23.245 26.149 26.524 30.113 30.576 207,03 210,80
Eximbank 23.140 23.240 26.167 26.517 30.198 30.603 207,82 210,60
ACB 23.160 23.240 26.188 26.526 30.316 30.630 207,98 210,66
Sacombank 23.098 23.260 26.176 26.590 30.250 30.655 207,02 211,59
Techcombank 23.120 23.255 25.906 26.651 30.856 31.731 206,32 211,96
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.096 26.552 30.230 30.651 207,23 210,96
DongA Bank 23.170 23.240 26.210 26.520 30.250 30.610 204,50 210,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.650
36.800
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.650
36.780
Vàng SJC 5c
36.650
36.800
Vàng nhẫn 9999
36.640
37.040
Vàng nữ trang 9999
36.230
36.830