15:48 | 11/01/2018

Ngân hàng Siam-chi nhánh TP.HCM tăng vốn được cấp thêm 30 triệu USD

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (NHNN) vừa có văn bản về việc tăng vốn được cấp của Ngân hàng The Siam Commercial Bank Public Company Limited-chi nhánh TP.HCM (Siam HCM).

BacABank tăng vốn điều lệ lên 5500 tỷ đồng
Techcombank được chấp thuận tăng vốn điều lệ
HDBank được chấp thuận tăng vốn điều lệ
Ảnh minh họa

Theo đó, Thống đốc NHNN chấp thuận việc Siam HCM tăng vốn từ 70.470.717 USD (bảy mươi triệu bốn trăm bảy mươi ngàn bảy trăm mười bảy Đôla Mỹ) lên 100.470.717 USD (một trăm triệu bốn trăm bảy mươi ngàn bảy trăm mười bảy Đôla Mỹ).

Siam HCM có trách nhiệm thực hiện việc tăng vốn được cấp theo quy định của pháp luật hiện hành. Sau khi hoàn tất việc tăng vốn, nộp hồ sơ đề nghị sửa đổi mức vốn được cấp tại Giấy phép gửi NHNN.

Văn bản chấp thuận này có hiệu lực trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày ký. Trường hợp việc tăng vốn được cấp chưa hoàn tất trong thời hạn cho phép, văn bản này hết hiệu lực pháp lý.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 22.890 26.292 26.606 30.763 30.239 203,92 209,28
BIDV 22.820 22.890 26.297 26.599 29.775 30.224 205,26 208,29
VietinBank 22.818 22.898 26.215 26.593 29.697 30.257 205,63 209,03
Agribank 22.810 22.885 26.372 26.692 29.993 30.414 205,18 208,37
Eximbank 22.810 22.900 26.274 26.616 29.869 30.258 206,08 208,76
ACB 22.830 22.900 26.287 26.616 29.959 30.258 206,09 208,67
Sacombank 22.930 22.913 26.322 26.682 29.945 30.304 206,45 209,50
Techcombank 22.790 22.890 26.027 26.729 29.531 30.350 204,51 209,84
LienVietPostBank 22.790 22.880 26.301 26.747 30.078 30.486 205,38 208,99
DongA Bank 22.830 22.900 26.310 26.600 30.880 30.240 204,80 208,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.720
36.900
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.720
36.900
Vàng SJC 5c
36.720
36.920
Vàng nhẫn 9999
35.850
36.250
Vàng nữ trang 9999
35.500
36.200