10:51 | 26/04/2017

Nhiều cơ hội làm việc tại Vietcombank

Nhằm phục vụ cho chiến lược kinh doanh, Vietcombank có nhu cầu tuyển dụng nhiều vị trí làm việc tại Trụ sở chính và Chi nhánh Vietcombank: Sở Giao dịch, Hải Phòng, Hưng Yên.

Nhiều ưu đãi dành cho chủ thẻ Vietcombank Vietnam Airlines Platinum American Express®
Vietcombank thận trọng cho vay BĐS
Vietcombank tài trợ 1.156 tỷ đồng xây dựng dự án giao thông tại TP.HCM

Vietcombank cần tuyển 40 nhân sự cho vị trí Chuyên viên Phê duyệt tín dụng tại trụ sở chính; 25 nhân sự cho vị trí Chăm sóc khách hàng tại các chi nhánh; 7 nhân sự cho vị trí kế toán/giao dịch viên; 1 nhân sự cho vị trí tin học và 1 nhân sự cho vị trí ngân quỹ.

Ảnh minh họa

Vietcombank sẽ nhận hồ sơ bằng hình thức trực tuyến trong khoảng thời gian từ ngày 28/04/2017 đến 24h00 ngày 08/05/2017.

Hồ sơ bao gồm: Sơ yếu lý lịch tự thuật khai trong giai đoạn 06 tháng gần nhất có chứng nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Bản sao các văn bằng và bảng điểm; Bản sao chứng chỉ ngoại ngữ, tin học; Giấy chứng nhận sức khoẻ trong thời gian 6 tháng gần nhất; 2 ảnh 4x6

Vietcombank cho biết thời gian thi dự kiến là tháng 5/2017;

Để biết thêm thông tin chi tiết, ứng viên có thể liên hệ anh Minh: 0941924344/0941924345

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,30
5,70
5,90
6,40
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.690 22.760 26.542 26.873 28.798 29.260 204,28 208,18
BIDV 22.695 22.765 26.521 26.826 28.813 29.242 205,04 208,08
VietinBank 22.680 22.760 26.479 26.823 28.750 29.246 204,53 207,96
Agribank 22.685 22.760 26.492 26.824 28.816 29.249 204,84 208,13
Eximbank 22.670 22.760 26.495 26.840 28.888 29.265 205,53 208,21
ACB 22.700 22.770 26.514 26.847 28.979 29.269 205,80 208,38
Sacombank 22.688 22.769 26.558 26.911 29.971 29.325 205,61 208,65
Techcombank 22.680 22.770 26.294 26.889 28.618 29.289 204,30 209,09
LienVietPostBank 22.680 22.770 26.300 26.848 28.977 29.274 203,96 208,41
DongA Bank 22.695 22.765 26.550 26.840 28.950 29.260 205,50 208,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.220
36.440
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.220
36.420
Vàng SJC 5c
36.220
36.440
Vàng nhẫn 9999
35.030
35.430
Vàng nữ trang 9999
34.730
35.430