17:00 | 26/04/2018

Những lưu ý khi khách hàng làm mất mật khẩu của thẻ ATM

Trường hợp tôi làm mất mật khẩu của thẻ ATM thì phải làm gì để hạn chế rủi ro? (Hà Thị Tâm, TP.HCM).

Miễn phí khi nhận tiền kiều hối tại ATM Sacombank
Tư vấn rút tiền trong trường hợp mất thẻ ATM
MB nằm trong Top 3 ngân hàng Việt Nam có môi trường làm việc tốt nhất

Khi bị mất mật khẩu thẻ ATM thì nên tới NH để lấy lại mã PIN mới. Cụ thể, nếu bạn bị mất hay quên mật khẩu cho thẻ ATM của mình thì chỉ cần tới NH phát hành thẻ và yêu cầu cấp lại mã PIN. Tùy theo NH mà sẽ có những thủ tục khác nhau cho công đoạn này nhưng chủ yếu bạn cần mang thẻ ATM và chứng minh nhân dân. NH sẽ cấp lại mã PIN mới và bạn chỉ cần đổi mới lại mật khẩu mới cho mình tại các cây ATM là có thể tiếp tục sử dụng như bình thường. Để tránh việc làm mất mật khẩu ATM lần nữa thì bạn nên chọn các con số dễ nhớ hơn hoặc ghi lại trong một file bí mật.

Ảnh minh họa

Một điều đáng lưu ý là khi làm thẻ ATM thì bạn nên đọc kỹ hợp đồng sử dụng cũng như kiểm tra thông tin trên thẻ đã chính xác với các thông tin khi bạn đăng ký chưa. Khi kích hoạt thẻ và chọn mật khẩu mới thì bạn không nên chọn các con số như ngày tháng năm sinh, số điện thoại… vì kẻ xấu rất dễ đánh cắp những thông tin này và rút tiền trong tài khoản ATM của bạn.

Hơn nữa, không nên đưa thẻ cho bất kỳ người nào, ngoại trừ những nhân viên NH được chỉ định làm việc với bạn. Ngoài ra, không nên tiết lộ thẻ PIN cho bất kỳ ai và tránh không để thẻ bị cong, gấp. Một điểm nữa là chủ thẻ nên thay đổi mật khẩu thường xuyên để đảm bảo tài khoản của mình luôn an toàn…

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.245 26.240 26.976 29.547 30.021 209,79 220,20
BIDV 23.155 23.245 26.226 26.599 29.558 30.026 210,47 214,10
VietinBank 23.143 23.243 26.180 26.970 29.496 30.056 210,46 214,21
Agribank 23.150 23.240 26.216 26.592 29.566 30.023 210,45 214,10
Eximbank 23.140 23.240 26.249 26.601 29.597 29.994 212,09 214,93
ACB 23.160 23.240 26.258 26.596 29.640 29.947 212,25 214,99
Sacombank 23.157 23.259 26.293 26.657 29.630 29.984 212,32 215,42
Techcombank 23.135 23.245 26.005 26.723 29.212 30.042 210,90 216,50
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.195 26.658 29.607 29.023 211,65 215,51
DongA Bank 23.160 23.230 26.270 26.570 29.560 29.930 211,00 215,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.490
36.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.490
36.670
Vàng SJC 5c
36.490
36.690
Vàng nhẫn 9999
36.370
36.770
Vàng nữ trang 9999
35.920
36.620