16:26 | 12/01/2018

OCB tài trợ trọn gói cho thi công, xây lắp

Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB) vừa công bố sản phẩm tài trợ trọn gói cho khách hàng để phục vụ các hợp đồng kinh tế nhằm thi công, cung cấp nguyên vật liệu ký với chủ đầu tư, nhà thầu chính hiện đang là khách hàng của OCB.

Ra mắt COM-B: Bộ nhận diện thương hiệu tài chính tiêu dùng OCB
OCB và Bảo hiểm Bảo Việt hợp tác phát triển dịch vụ
Vietcombank đấu giá cổ phần tại OCB, thu về 171 tỷ đồng

Với sản phẩm chuyên biệt này, OCB sẽ không yêu cầu tài sản cầm cố, thế chấp khi cho vay, cấp bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh hoàn tiền tạm ứng, bảo lãnh thanh toán. Tỷ lệ ký quỹ thấp (chỉ tối đa 5% với bảo lãnh dự thầu và thực hiện hợp đồng; tối đa 20% đối với bảo lãnh hoàn tiền tạm ứng)… và nhiều ưu đãi vượt trội khác.

Ảnh minh họa

Phương thức tài trợ linh hoạt theo hạn mức ngắn hạn, cho vay món từng lần tùy thuộc vào nhu cầu của doanh nghiệp. Việc giải ngân, cấp bảo lãnh không yêu cầu tài sản thế chấp mà chỉ cần dựa trên quản lý dòng tiền từ chủ đầu tư/nhà thầu chính sẽ thanh toán cho doanh nghiệp. Tỷ lệ tài trợ dựa trên dòng tiền chuyển về từ chủ đầu tư, nhà thầu chính có thể lên đến 80% giá trị dòng tiền, trường hợp khách hàng thế chấp tài sản bảo đảm là bất động sản, tỷ lệ tài trợ vốn, cấp bảo lãnh có thể lên đến 90- 95%.

Ngoài các ưu đãi về tỷ lệ ký quỹ thấp, không yêu cầu tài sản cầm cố, thế chấp, OCB cũng mong muốn mang đến một sản phẩm với lãi suất cho vay hợp lý, mức phí phát hành bảo lãnh cam kết cạnh tranh so với thị trường, thời gian xử lý hồ sơ nhanh chóng và đơn giản.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.290 23.370 27.276 27.613 30.596 31.100 204,12 210,64
BIDV 23.290 23.370 27.278 27.607 30.620 31.090 204,92 208,35
VietinBank 23.285 23.375 27.237 27.615 30.574 31.134 204,90 208,30
Agribank 23.255 23.345 27.011 27.347 30.315 30.753 205,20 208,45
Eximbank 23.280 23.380 27.272 27.636 30.712 31.122 205,65 208,41
ACB 23.300 23.380 27.294 27.646 30.820 31.139 205,56 208,30
Sacombank 23.295 23.387 27.329 27.686 30.802 31.166 205,87 208,94
Techcombank 23.260 23.380 27.013 27.759 30.370 31.233 204,37 209,76
LienVietPostBank 23.260 23.360 27.213 27.680 30.743 31.166 205,14 208,81
DongA Bank 23.300 23.380 27.300 27.620 30.740 31.110 204,50 208,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.520
36.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.520
36.670
Vàng SJC 5c
36.550
36.720
Vàng nhẫn 9999
34.350
34.750
Vàng nữ trang 9999
33.900
34.700