16:59 | 27/04/2017

Ông Bùi Quang Tiên làm người đại diện phần vốn Nhà nước tại BIDV

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Quyết định về việc cử người đại diện phần vốn Nhà nước tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV).

Ông Bùi Quang Tiên

Theo Quyết định, Thống đốc NHNN cử ông Bùi Quang Tiên, thành viên chuyên trách Hội đồng quản trị BIDV, làm người đại diện 30% vốn Nhà nước tại BIDV kể từ ngày 01/5/2017.

Ông Bùi Quang Tiên có trách nhiệm thực hiện các quyền và nghĩa vụ của người đại diện phần vốn Nhà nước tại BIDV theo quy định của pháp luật.

Cùng ngày, Thống đốc NHNN đã có văn bản quyết định ông Bùi Quang Tiên thôi giữ chức Vụ trưởng Vụ Thanh toán - NHNN để chuyển công tác sang BIDV đảm nhiệm chức vụ thành viên chuyên trách Hội đồng quản trị BIDV.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/5/2017 và ông Bùi Quang Tiên có trách nhiệm bàn giao lại toàn bộ công việc, giấy tờ, tài liệu, tài sản liên quan đến chức trách, nhiệm vụ Vụ trưởng Vụ Thanh toán cho Vụ Thanh toán - NHNN theo quy định hiện hành.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
7,00
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,90
4,90
5,10
5,90
5,90
6,60
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.705 22.775 25.695 26.002 28.096 29.563 199,69 203,50
BIDV 22.705 22.775 25.708 26.004 28.119 29.556 200,30 203,28
VietinBank 22.695 22.775 25.699 25.987 28.084 29.535 200,24 203,23
Agribank 22.700 22.780 25.681 26.000 29.125 29.573 200,20 203,80
Eximbank 22.680 22.780 25.735 26.070 29.241 29.622 201,11 203,73
ACB 22.700 22.770 25.747 26.070 29.318 29.611 201,21 203,73
Sacombank 22.700 22.783 25.783 26.141 29.319 29.686 201,19 204,24
Techcombank 22.680 22.785 25.494 26.082 28.940 29.614 199,81 204,42
LienVietPostBank 22.680 22.770 24.473 25.018 29.280 29.580 199,11 203,51
DongA Bank 22.700 22.770 25.760 26.050 29.270 29.620 201,00 203,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.160
36.380
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.160
36.360
Vàng SJC 5c
36.160
36.380
Vàng nhẫn 9999
34.500
34.900
Vàng nữ trang 9999
34.200
34.900