17:25 | 12/04/2019

Thanh toán bằng thẻ ATM Napas tại Vinmart được hưởng lợi kép

Mỗi Khách hàng có cơ hội được tặng tương đương 100.000 đồng (quy đổi 1 điểm VinID = 1.000 đồng).  Điểm VinID có giá trị sử dụng tại hệ thống Vinmart, Vinmart+.

Thanh toán bằng ứng dụng Samsung Pay tại POS
Ngân hàng “ghi điểm” với khách qua thẻ ATM nội địa

Từ nay đến hết 23/04/2019, Công ty Cổ phần Thanh toán Quốc gia Việt Nam (Napas) phối hợp với Tập đoàn VinGroup triển khai chương trình ưu đãi dành riêng cho các khách hàng sử dụng thẻ ATM nội địa Napas do các ngân hàng Việt Nam phát hành tại hệ thống Vinmart và Vinmart +.

Theo đó, khách hàng sở hữu tài khoản VinID, đồng thời là chủ thẻ ATM nội địa Napas thực hiện thanh toán các dịch vụ, mua sắm hàng hóa tại Vinmart, Vinmart+ sẽ có cơ hội nhận ưu đãi kép bao gồm:

Khách hàng được tặng 50 điểm mỗi lần cho 02 giao dịch thanh toán liên tiếp từ 200.0000 đồng trở lên bằng thẻ ATM nội địa Napas tại hệ thống Vinmart, Vinmart+,  đồng thời tích điểm đầu tiên qua ứng dụng VinID. Như vậy mỗi Khách hàng có cơ hội được tặng tương đương 100.000 đồng (quy đổi 1 điểm VinID = 1.000 đồng).  Điểm VinID có giá trị sử dụng tại hệ thống Vinmart, Vinmart+ . Với ưu đãi này, giá trị hoàn tiền cho giao dịch của khách hàng lên đến 25% trên tổng giao dịch mua hàng hóa dịch vụ. Chương trình tặng điểm VinID sẽ kết thúc khi hết thời gian triển khai hoặc khi ngân sách chương trình được sử dụng hết, tùy điều kiện nào đến trước.

Ngoài ra, với mỗi đơn hàng từ 200.000 đồng trở lên thanh toán thành công bằng thẻ ATM nội địa Napas tại Vinmart, Vinmart+ và có tích điểm VinID bằng App VinID, khách hàng sẽ nhận được 01 cơ hội quay số trúng một trong các giải thưởng: 30 giải mỗi giải là 01 điện thoại Vsmart Joy 1.0 trị giá 2.490.000 đồng.

Điều kiện để tham gia chương trình quay số trúng thưởng với VinID là tài khoản VinID của khách hàng phải đang ở trạng thái kích hoạt trong thời gian triển khai chương trình khuyến mại. Cơ hội quay số trúng thưởng của khách hàng là không giới hạn. Giải thưởng được phép quy đổi từ hiện vật sang 2.490 điểm VinID tùy theo lựa chọn của Khách hàng. 

Dấu hiệu nhận biết thẻ ATM nội địa Napas là thẻ ATM khách hàng sử dụng nhận lương hàng tháng, thẻ do các ngân hàng Việt Nam phát hành. Thẻ bắt đầu với đầu số 9704 xxxx xxxx xxxx in trên mặt trước của mỗi thẻ ATM.

Napas hiện đang quản lý vận hành kết nối liên thông mạng lưới ATM, POS của các ngân hàng trên toàn thị trường, giúp khách hàng có thể sử dụng thẻ ATM Napas của bất kỳ ngân hàng nào đề thanh toán tại các đơn vị chấp nhận thẻ thông qua hình thức quẹt thẻ tại POS bên cạnh chức năng giao dịch tại máy ATM.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.220 23.340 25.954 26.814 27.989 28.437 212,68 221,06
BIDV 23.220 23.340 25.920 26.666 27.952 28.431 216,57 222,10
VietinBank 23.203 23.333 25.895 26.690 27.890 28.530 216,31 223,31
Agribank 23.215 23.320 25.926 26.322 27.971 28.438 216,98 220,95
Eximbank 23.210 23.320 25.936 26.295 28.055 28.443 217,30 222,30
ACB 23.190 23.310 25.901 26.258 28.136 28.452 217,28 220,27
Sacombank 23.183 23.343 25.947 26.406 28.089 28.498 216,47 221,03
Techcombank 23.195 23.335 25.700 26.561 27.733 28.593 216,30 223,68
LienVietPostBank 23.205 23.325 25.886 26.368 28.087 28.521 217,36 221,90
DongA Bank 23.230 23.320 25.980 26.220 28.070 29.350 214,60 220,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.250
42.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.250
41.600
Vàng SJC 5c
41.250
41.620
Vàng nhẫn 9999
41.250
41.750
Vàng nữ trang 9999
40.800
41.600