12:00 | 05/01/2017

Thêm lựa chọn cho người có nhu cầu sửa chữa, cải tạo nhà ở dịp cuối năm

Nhằm hỗ trợ khách hàng cá nhân có nhu cầu mua nhà ở/đất ở, sửa chữa, cải tạo nhà ở hiện có…, từ nay hết 30/06/2017, BIDV triển khai gói tín dụng “Nhà tài lộc, đón yêu thương” với tổng quy mô 15.000 tỷ đồng.

Miễn phí nạp tiền ví điện tử khi gắn kết tài khoản BIDV với VTC Pay
Cải cách hoà nhịp cùng cuộc sống
Quy định tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi đối với BIDV, VietinBank, Vietcombank

Theo đó, tham gia gói tín dụng, khách hàng có thể được ưu đãi lãi suất vay theo các gói vay linh hoạt chỉ từ 7%/năm áp dụng trong 6 tháng đầu tiên hoặc chỉ từ 7,5%/năm áp dụng trong 12 tháng đầu tiên kể từ thời điểm giải ngân lần đầu. 

Bên cạnh đó, khách hàng có thể lựa chọn các gói vay khác nhau, phù hợp với nhu cầu, điều kiện và kế hoạch tài chính của mình.

Đồng thời khi đăng ký vay vốn, khách hàng còn được hưởng ưu đãi từ các sản phẩm tiền gửi, chuyển tiền, dịch vụ BIDV Online, BIDV Smart Banking… trong chương trình “Tết yêu thương” được triển khai đến 09/03/2017.

Chương trình áp dụng đối với tất cả khách hàng cá nhân/hộ gia đình đáp ứng đủ điều kiện, quy định vay nhu cầu nhà ở hiện hành của BIDV.

Khách hàng quan tâm có thể liên hệ các chi nhánh BIDV trên toàn quốc hoặc tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 9247.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
7,00
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,90
4,90
5,10
5,90
5,90
6,60
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.700 22.770 26.264 26.604 29.117 29.584 200,15 203,97
BIDV 22.700 22.770 26.370 26.601 29.399 29.661 202,31 204,14
VietinBank 22.685 22.765 26.257 26.613 29.190 29.711 201,00 204,48
Agribank 22.680 22.770 26.220 26.550 29.155 29.581 200,69 203,90
Eximbank 22.680 22.770 26.294 26.637 29.303 29.685 203,01 205,66
ACB 22.700 22.770 26.231 26.713 29.306 29.770 202,53 206,25
Sacombank 22.688 22.771 26.346 26.713 29.378 29.748 202,98 206,10
Techcombank 22.685 22.780 26.105 26.710 29.032 29.707 201,74 206,51
LienVietPostBank 22.680 22.770 26.014 26.565 29.327 29.627 199,76 204,13
DongA Bank 22.700 22.770 26.290 26.700 29.300 29.730 202,50 205,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.230
36.450
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.230
36.430
Vàng SJC 5c
36.230
36.450
Vàng nhẫn 9999
34.420
34.820
Vàng nữ trang 9999
34.120
34.820