09:36 | 12/01/2019

Thị trường TPCP ngày 11/1: Lãi suất thực hiện giảm ở hầu hết kỳ hạn ngắn

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 9 tháng, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm và 10 năm giảm từ 9 đến 49 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

TIN LIÊN QUAN
Thị trường TPCP ngày 10/1: Lãi suất thực hiện biến động trong biên độ hẹp
Thị trường TPCP ngày 9/1: Lãi suất thực hiện tăng duy nhất kỳ hạn 3-5 năm
Thị trường TPCP ngày 8/1: Lãi suất thực hiện dao động trong biên độ hẹp
Thị trường TPCP ngày 7/1: Phiên thứ ba lãi suất thực hiện trong xu hướng giảm
Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 11/1/2019, thị trường có xu hướng chào mua và chào bán thể hiện cân bằng, trong đó kỳ hạn 1 năm, 3 năm và 5 năm có khối lượng chào mua và chào bán cao nhất, đạt 4,8 triệu trái phiếu trên mỗi kỳ hạn.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 3 tháng, 9 tháng, 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7-10 năm, 10 năm, 15 năm và 25-30 năm, với tổng khối lượng thực hiện đạt 35,37 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại các kỳ hạn 3 tháng, 9 tháng, 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7 năm, 10 năm, 15 năm, 20 năm và 30 năm giảm từ 2 đến 20 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 6 tháng và 7-10 năm tăng từ 3 đến 10 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại kỳ hạn 10-15 năm không thay đổi so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 9 tháng, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm và 10 năm giảm từ 9 đến 49 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 5-7 năm tăng 5 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm và 7-10 năm không thay đổi so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 7-11/1/2019

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.356 26.227 29.472 29.974 200,44 213,54
BIDV 23.140 23.260 25.436 26.181 29.559 30.122 206,60 213,40
VietinBank 23.125 23.255 25.349 26.184 29.432 30.072 209,52 215,52
Agribank 23.145 23.245 25.373 26.765 29.503 29.986 209,97 213,80
Eximbank 23.140 23.250 25.387 25.737 29.591 30.000 210,83 213,74
ACB 23.130 23.255 25.381 25.730 29.657 29.991 210,86 213,76
Sacombank 23.099 23.259 25.384 25.836 29.620 30.022 210,02 214,58
Techcombank 23.130 23.270 25.144 26.140 29.263 30.181 209,41 216,55
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.294 25.764 29.461 29.900 210,17 214,12
DongA Bank 23.130 23.250 25.490 25.820 29.580 29.970 207,90 213,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.280
41.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.280
41.500
Vàng SJC 5c
41.280
41.520
Vàng nhẫn 9999
41.210
41.660
Vàng nữ trang 9999
40.700
41.500