09:08 | 12/02/2019

Thị trường TPCP ngày 11/2: Lãi suất thực hiện giảm ở kỳ hạn ngắn

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 3 năm, 3-5 năm giảm từ 1 đến 7 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

TIN LIÊN QUAN
Thị trường TPCP ngày 1/2: Lãi suất thực hiện đồng loạt giảm
Thị trường TPCP ngày 30/1: Lãi suất thực hiện tiếp tục tăng cao ở kỳ hạn 3-5 năm
Thị trường TPCP ngày 29/1: Lãi suất thực hiện trung hạn biến động mạnh
Thị trường TPCP ngày 28/1: Lãi suất thực hiện dao động trong biên độ hẹp
Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 11/2/2019, thị trường có xu hướng chào bán ròng, trong đó kỳ hạn 3 năm có khối lượng chào bán cao nhất, đạt 5,20 triệu trái phiếu.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 7-10 năm, 10 năm, 15 năm và 25-30 năm, với tổng khối lượng thực hiện đạt 31,78 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại kỳ hạn 9 tháng và 10-15 năm tăng tương ứng 2 và 8 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào các kỳ hạn 5-7 năm và 10 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn còn lại giảm từ 1 đến 10 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 10 năm tăng 3 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 2 năm, 5 năm và 15 năm không thay đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 3 năm, 3-5 năm giảm từ 1 đến 7 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 29/1-11/2/2019

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.150 23.250 26.012 26.742 29.910 30.389 204,22 213,92
BIDV 23.150 23.250 25.984 26.712 29.914 30.394 204,75 209,80
VietinBank 23.147 23.257 25.988 26.723 29.877 30.517 204,83 211,33
Agribank 23.150 23.240 25.988 26.362 29.929 30.390 204,71 208,43
Eximbank 23.140 23.240 25.927 26.274 29.970 30.372 205,66 208,42
ACB 23.165 23.245 25.922 26.257 30.046 30.357 205,88 208,54
Sacombank 23.102 23.264 25.949 26.410 30.023 30.435 204,85 209,42
Techcombank 23.130 23.250 25.752 26.604 29.679 30.555 204,20 211,24
LienVietPostBank 23.140 23.240 25.937 26.394 30.038 30.458 205,04 208,74
DongA Bank 23.170 23.240 25.920 26.230 29.950 30.330 202,40 208,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.200
36.370
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.200
36.350
Vàng SJC 5c
36.200
36.370
Vàng nhẫn 9999
36.170
36.570
Vàng nữ trang 9999
35.750
36.350