08:52 | 10/10/2018

Thị trường TPCP ngày 9/10: Lãi suất thực hiện biến động nhẹ

Lãi suất thực hiện các kỳ hạn biến động trong khoảng từ giảm 7 điểm cơ bản đến tăng 8 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

TIN LIÊN QUAN
Thị trường TPCP ngày 8/10: Lãi suất thực hiện đồng loạt giảm
Thị trường TPCP ngày 5/10: Lãi suất thực hiện tiếp tục biến động nhẹ
Thị trường TPCP ngày 4/10: Lãi suất thực hiện biến động nhẹ
Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ ngày 9/10/2018, thị trường có xu hướng chào mua ròng, trong đó kỳ hạn 3 năm có khối lượng chào mua lớn nhất, đạt 4,8 triệu trái phiếu.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, 1 năm, 2 năm, 3 năm, 5 năm, 7-10 năm, 10 năm, 10-15 năm và 15 năm, với tổng khối lượng thực hiện đạt 23,34 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, 1 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm và 15 năm tăng từ 2 đến 5 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 6 tháng giảm 2 điểm so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn còn lại không đổi so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm và 7-10 năm giảm từ 2 đến 7 điểm cơ bản so với phiên gần nhất Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn còn lại tăng từ 1 đến 8 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 3-9/10

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.150 23.250 25993 26.723 29.336 29.806 202,61 211,00
BIDV 23.150 23.250 25.972 26.348 29.345 29.823 207,67 211,29
VietinBank 23.138 23.248 25.961 26.716 29.292 29.852 207,78 214,28
Agribank 23.155 23.235 25.966 26.340 29.351 29.807 207,68 211,26
Eximbank 23.140 23.240 25.978 26.326 29.437 29.831 208,43 211,23
ACB 23.160 23.240 25.993 26.328 29.536 29.842 208,75 211,44
Sacombank 23.160 23.247 25.984 26.390 29.480 29.889 207,66 212,22
Techcombank 23.130 23.250 25.745 26.468 29.114 29.953 207,08 212,63
LienVietPostBank 23.140 23.240 25.936 26.391 29.481 29.893 207,91 211,81
DongA Bank 23.170 23.240 26.020 26.310 29.460 29.820 207,30 211,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.580
36.820
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.580
36.800
Vàng SJC 5c
36.580
36.820
Vàng nhẫn 9999
36.600
37.000
Vàng nữ trang 9999
36.250
36.950