15:29 | 14/03/2018

Thu hồi chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi đối với Standard Chartered Bank - Chi nhánh Hà Nội

Căn cứ Quyết định số 293/QĐ-NHNN ngày 22/02/2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc thu hồi Giấy phép hoạt động chi nhánh ngân hàng nước ngoài của Ngân hàng Standard Chartered Bank - Chi nhánh Hà Nội, Tổng giám đốc Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam đã ban hành Quyết định số 96/QĐ-BHTG ngày 07/03/2018 về việc thu hồi Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi đối với: Ngân hàng Standard Chartered Bank - Chi nhánh Hà Nội.

DIV Đà Nẵng thực hiện tốt công tác theo dõi, giám sát các tổ chức tham gia BHTG
NHNN Việt Nam và Hiệp hội BHTG Quốc tế trao đổi kinh nghiệm về bảo hiểm tiền gửi
BHTGVN cần tập trung triển khai 8 nhóm nhiệm vụ trọng tâm trong năm 2018

Có trụ sở chính tại Phòng 018A, tầng 18 tòa nhà Keangnam Hanoi Landmark, lô E6, đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày  07/03/2018.

Quyền và lợi ích hợp pháp của người gửi tiền tại Ngân hàng Standard Chartered Bank – Chi nhánh Hà Nội được đảm bảo theo quy định của pháp luật.

Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam trân trọng thông báo.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.830 22.900 26.283 26.597 30.787 30.264 203,56 208,91
BIDV 22.830 22.900 26.352 26.586 29.979 30.244 206,17 208,00
VietinBank 22.823 22.903 26.214 26.592 29.727 30.287 204,78 208,18
Agribank 22.825 22.900 26.262 26.581 29.812 30.231 204,93 208,11
Eximbank 22.820 22.910 26.261 26.603 29.887 30.276 205,22 207,89
ACB 22.840 22.910 26.281 26.609 29.984 30.283 205,38 207,95
Sacombank 22.837 22.910 26.300 26.663 29.950 30.313 205,63 208,71
Techcombank 22.810 22.910 26.015 26.720 29.550 30.370 204,20 209,51
LienVietPostBank 22.820 22.910 26.215 26.661 29.929 30.334 205,13 208,77
DongA Bank 22.840 22.910 26.290 26.610 29.890 30.270 204,10 208,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.720
36.920
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.720
36.900
Vàng SJC 5c
36.720
36.920
Vàng nhẫn 9999
35.750
36.150
Vàng nữ trang 9999
35.400
36.100