09:49 | 28/09/2017

Tìm hiểu tiện ích và ưu đãi khi dùng thẻ Kienlongbank Visa Platinum

Xin cho biết tiện ích và ưu đãi khi dùng thẻ Kienlongbank Visa Platinum? (tran.manh78@gmail.com).

Kienlongbank:​ Lợi nhuận trước thuế đạt trên 137 tỷ đồng trong 6 tháng
Kienlongbank: Ô tô Mazda 6 đã tìm được chủ nhân
Kienlongbank đăng ký bán 1 triệu CP quỹ để lấy vốn bổ sung kinh doanh

Kienlongbank chính thức triển khai dịch vụ tiện ích hỗ trợ toàn cầu dành cho khách hàng sử dụng thẻ Kienlongbank Visa Platinum. Đây là chương trình Kienlongbank ký kết hợp tác với Công ty TNHH International SOS Việt Nam (thương hiệu Aspire Lifestyles).

Ảnh minh họa

Theo đó, khách hàng sở hữu thẻ Kienlongbank Visa Platinum có  nhu cầu sử dụng các dịch vụ về y tế, du lịch, mua sắm, giải trí… tại bất cứ nơi nào trên toàn thế giới, chỉ cần gọi đến tổng đài: 028.38240529, sẽ nhận được những tư vấn tốt nhất từ đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp của Aspire Lifestyles. Khách hàng sẽ được tư vấn 24/7.

Thông qua dịch vụ tiện ích hỗ trợ tư vấn chăm sóc y tế, du lịch, mua sắm, giải trí này, Kienlongbank mong muốn góp phần nâng cao chất lượng phục vụ cho chủ thẻ Kienlongbank Visa, giúp khách hàng có những trải nghiệm tiện ích tuyệt vời, cao cấp và sang trọng trên toàn cầu.

Mọi thông tin chi tiết, liên hệ chi nhánh, phòng giao dịch Kienlongbank gần nhất; hoặc gọi đến Hotline 19006929; hoặc truy cập website www.kienlongbank.com để được hỗ trợ.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,80
4,80
5,20
5,80
6,00
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,00
5,10
5,20
5,70
5,80
6,30
6,90
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,80
5,70
6,90
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.685 22.755 26.550 26.867 29.666 30.141 19760 20138
BIDV 22.690 22.760 26.540 29.843 29.702 30.146 19842 20139
VietinBank 22.675 22.755 26.515 26.883 29.653 30.194 19815 20164
Agribank 22.675 22.750 26.498 26.831 29.632 30.072 19718 20032
Eximbank 22.670 22.760 26.503 26.849 29.768 30.156 19885 20145
ACB 22.690 22.760 26.525 26.858 29.882 30.181 19908 20158
Sacombank 22.683 22.765 26.568 26.929 29.869 30.227 19902 20209
Techcombank 22.670 22.770 26.340 27.062 29.432 30.252 19772 20357
LienVietPostBank 22.660 22.750 26.537 26.853 29.793 30.053 198,50 200,21
DongA Bank 22.680 22.750 26.530 26.830 29.730 30.060 197,60 200,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.360
36.580
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.360
36.560
Vàng SJC 5c
36.360
36.580
Vàng nhẫn 9999
35.370
35.770
Vàng nữ trang 9999
35.070
35.770