17:00 | 01/03/2018

Tìm hiểu về vay tín chấp theo hợp đồng trả góp

Tôi muốn hỏi vay tín chấp theo hợp đồng trả góp có nghĩa là gì?

Tìm hiểu về nợ quá hạn

Vay tín chấp theo hợp đồng trả góp có nghĩa là gói vay này dành cho các cá nhân trước đây đã vay hoặc mua trả góp tại ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng khác và hiện tại vẫn còn đang trả.

Hiện nay có VPBank và FE Credit đang cho vay dạng này. Nếu như muốn vay tín dụng theo hợp đồng trả góp còn bao gồm điều kiện như sau: Khách hàng đang mua hàng trả góp tại các Công ty Tài Chính khác như PPF - Home Credit, HDSaison - HDFinance - HDBank, JACCS, Prudential… Số tiền vay tối thiểu là 10 triệu đồng và tối đa là 70 triệu đồng.

Ảnh minh họa

Như đã nói ở trên thì hình thức vay này diễn ra khi cá nhân đó đang nợ ở một công ty tài chính khác. Chính vì vậy mà trước khi quyết định vay các bạn nên cân nhắc thật kỹ vì có nhiều rủi ro đang rình rập.

Đầu tiên, người vay phải tìm hiểu đầy đủ về thông tin của ngân hàng hoặc những công ty tài chính. Đặc biệt quan tâm đến mức lãi suất vì thời điểm này bạn không chỉ trả nợ cho công ty tài chính/Ngân hàng hiện tại mà bạn còn phải trả nợ cho công ty tài chính/Ngân hàng ở chỗ cũ.

Thứ hai, người vay phải xác định được khả năng trả nợ của mình. Vì lúc này người vay phải trả nợ cả hai nơi, kèm theo những khoản lãi suất. Có rất nhiều người mất khả năng trả nợ và cuối cùng bị đánh nợ xấu hoặc không có khả năng tiếp tục vay hoặc pháp luật truy cứu. Thứ ba, người vay có thể bị thiệt thòi khi bán lại cho cá nhân sản phẩm đã mua…

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.830 22.900 26.428 26.744 30.027 30.508 202,61 208,33
BIDV 22.830 22.900 26.532 26.769 30.259 30.526 206,59 208,38
VietinBank 22.830 22.910 26.440 26.818 30.049 30.609 205,33 208,73
Agribank 22.825 22.900 26.368 26.711 30.109 30.500 206,49 209,17
Eximbank 22.820 22.910 26.450 26.793 30.119 30.511 206,38 209,06
ACB 22.840 22.920 26.393 26.889 30.131 30.621 205,87 209,74
Sacombank 22.840 22.923 26.505 26.868 30.203 30.568 206,45 209,51
Techcombank 22.810 22.910 26.185 26.890 29.838 30.661 204,66 209,97
LienVietPostBank 22.820 22.910 26.337 26.801 30.169 30.589 206,38 210,09
DongA Bank 22.840 22.910 26.450 26.850 30.090 30.570 204,70 209,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.790
36.980
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.790
36.960
Vàng SJC 5c
36.790
36.980
Vàng nhẫn 9999
35.690
36.090
Vàng nữ trang 9999
35.340
36.040