12:00 | 12/01/2017

Tìm hiểu về việc đổi tiền tại ngân hàng

Chỉ còn chưa đầy một tháng nữa là đến Tết Nguyên đán, nhu cầu đổi tiền lẻ mới dịp tết của người dân bắt đầu tăng cao. Hiện tôi tìm hiểu phí đổi tiền lẻ ngoài thị trường khá cao, khoảng 25%-30% tùy theo số lượng tiền đổi ít hay nhiều. Xin hỏi, tôi có thể đổi tiền tại NH để không bị mất phí không?

Tư vấn về bảo mật khi sử dụng thẻ tín dụng
Tư vấn việc tra soát, khiếu nại của chủ thẻ
Tư vấn khi vay tiêu dùng
Ảnh minh họa

Trước thông tin thị trường chợ đen đổi tiền mới với phí cao, một lãnh đạo NHNN chi nhánh TP.HCM cho biết, cũng như năm ngoái, NHNN sẽ không in mới các loại tiền mệnh giá nhỏ (5.000 đồng, 2.000 đồng, 1.000 đồng, 500 đồng) mà chỉ đưa những loại tiền đã sử dụng vào lưu thông dịp Tết năm nay để tiết kiệm chi phí. Còn lại, các mệnh giá khác, NHNN vẫn đưa ra một lượng tiền mới nhất định đổi cho các NHTM để người dân có thể đến NHTM đổi tiền với số lượng đủ để phục vụ nhu cầu của người dân trong dịp Tết Nguyên đán.

Hiện nay, NHNN chi nhánh thành phố đã nhận được nhiều tờ khai đăng ký số lượng đổi tiền của các NHTM và sẽ tiến hành đổi tiền cho các NHTM trong thời gian sớm nhất. Theo đó, người dân có tài khoản tại NHTM nào thì có thể đến NHTM đó để đổi tiền với số lượng nhất định.

Ngoài đáp ứng các nhu cầu thanh toán tiền mặt, NHNN cũng chỉ đạo các NH đảm bảo thông suốt hệ thống ATM, cung cấp đủ tiền để người dân có thể rút tiền trong dịp trước và sau Tết.

Cụ thể, NHNN đã điều chuyển tiền tới NHNN các chi nhánh tỉnh, thành để nâng cao khả năng dự trữ, tập trung vào những tỉnh, thành phố lớn có mức thu chi tiền mặt cao, tập trung nhiều ATM như TP.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Hải Phòng, Đồng Nai, Bình Dương… Dự kiến công tác điều chuyển hoàn thành trong 2 tuần đầu của tháng 1/2017.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
6,60
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,70
5,00
5,70
5,70
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,00
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,90
5,60
5,80
6,40
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
5,40
5,50
5,50
6,70
6,80
7,20
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.770 22.840 24.020 24.307 28.001 28.450 199,09 202,89
BIDV 22.770 22.840 24.089 24.299 28.128 28.429 200,81 202,61
VietinBank 22.740 22.830 23.972 24.306 27.926 28.430 199,34 202,84
Agribank 22.740 22.820 23.945 24.322 27.953 28.472 199,62 203,10
Eximbank 22.760 22.860 24.018 24.331 28.111 28.476 200,34 202,94
ACB 22.750 22.850 23.021 24.308 28.179 28.445 200,18 202,57
Sacombank 22.740 22.830 24.007 24.430 28.017 28.544 200,58 203,28
Techcombank 22.730 22.840 23.689 24.450 27.780 28.453 199,20 203,17
LienVietPostbank 22.720 22.840 23.763 24.329 28.183 28.454 196,35 203,02
DongA Bank 22.770 22.850 24.060 24.330 28.150 28.480 200,20 202,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.680
36.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.680
36.950
Vàng SJC 5c
36.680
36.970
Vàng nhẫn 9999
34.330
34.730
Vàng nữ trang 9999
33.830
34.630