16:08 | 01/12/2016

Tư vấn việc tra soát, khiếu nại của chủ thẻ

Quy định mới về Thông tư số 30/2016/TT-NHNN ngày 14/10/2016 cho phép người chủ thẻ được quyền đề nghị tra soát, khiếu nại khi xảy ra trường hợp mất tiền, thế nhưng, đối với những chủ thẻ không có đăng ký thông báo tin nhắn, sau một thời gian dài mới biết mình mất tiền có thể khiếu nại không? (Hoài An, Phú Thọ).

Thêm hành lang pháp lý bảo vệ người dùng thẻ
Tư vấn sử dụng thẻ tín dụng đúng cách để hạn chế rủi ro
Tìm hiểu lợi ích của thẻ tín dụng
Ảnh minh họa

Việc chậm trễ phát hiện mất tiền do không đăng ký dịch vụ SMS Banking (nhắn thông tin giao dịch qua điện thoại ngay khi vừa thực hiện giao dịch) là một bất lợi cho khách hàng. Tuy nhiên, Thông tư 30 đã quy định rõ, các tổ chức phát hành thẻ phải quy định cụ thể về thời hạn chủ thẻ được quyền đề nghị tra soát, khiếu nại.

Trong đó, Thông tư ghi rõ thời gian cho phép khiếu nại các tổ chức phát hành thẻ quy định không ít hơn 60 ngày kể từ ngày phát sinh giao dịch đề nghị tra soát, khiếu nại).

Đồng thời, Thông tư cũng quy định về thời hạn xử lý tra soát, khiếu nại của tổ chức phát hành thẻ (tối đa không quá 45 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đề nghị tra soát, khiếu nại lần đầu của chủ thẻ đối với thẻ có PIN do NHNN cấp; đối với thẻ có PIN do tổ chức thẻ quốc tế cấp thì căn cứ theo thỏa thuận cụ thể của tổ chức phát hành thẻ với khách hàng tại hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ).

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
7,00
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,90
4,90
5,10
5,90
5,90
6,60
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.690 22.760 26.350 26.692 29.225 29.693 202,01 205,87
BIDV 22.700 22.770 26.344 26.645 29.263 29.702 202,83 205,87
VietinBank 22.690 22.770 26.304 26.669 29.194 29.725 202,38 205,95
Agribank 22.680 22.760 26.318 26.619 29.258 29.685 202,61 205,85
Eximbank 22.680 22.770 26.317 26.659 29.334 29.717 202,38 206,03
ACB 22.690 22.760 26.322 26.652 29.418 29.713 203,48 206,03
Sacombank 22.688 22.771 26.371 26.734 29.410 29.778 203,44 206,49
Techcombank 22.685 22.780 26.128 26.721 29.070 29.746 202,19 206,90
LienVietPostBank 22.670 22.760 26.128 26.676 29.404 29.702 201,65 206,05
DongA Bank 22.700 22.770 26.360 26.690 29.360 29.710 203,20 205,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.210
36.430
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.210
36.410
Vàng SJC 5c
36.210
36.430
Vàng nhẫn 9999
34.420
34.820
Vàng nữ trang 9999
34.120
34.820