15:00 | 08/12/2016

Tư vấn về bảo mật khi sử dụng thẻ tín dụng

Hiện nay, tôi đang sử dụng thẻ tín dụng của Nam A Bank. Tôi đọc thông tin thấy rất nhiều người bị mất tiền trong thẻ tín dụng mà không hề hay biết. Vậy, để bảo mật thẻ tôi phải làm thế nào với thẻ của mình? (Nam Ngọc, Q2).

Tư vấn việc tra soát, khiếu nại của chủ thẻ
Tư vấn việc bồi hoàn trong giao dịch thẻ ATM
Tìm hiểu về giao dịch thanh toán chuyển khoản qua ngân hàng
Ảnh minh họa

Dựa trên một số diễn biến gần đây ở một vài NH tại Việt Nam, chuyên gia của Nam A Bank thông tin đến khách hàng sử dụng NH Điện tử một số tình huống lừa đảo phổ biến để khách hành có thể tránh được trong quá trình sử dụng dịch vụ.

Đó là người dùng thẻ nên phân biệt được các loại hình thức lừa đảo đang diễn ra phổ biến như: giả mạo người thân, bạn bè, nhân viên NH hoặc nhân viên cơ quan công quyền nhà nước liên lạc đến khách hàng.

Theo đó, những người giả mạo trên yêu cầu khách hàng cung cấp các thông tin đăng nhập Internet Banking và Mobile Banking thông qua một đường link giả mạo; Hoặc là những đối tượng này yêu cầu khách hàng gửi tiền trực tiếp hoặc đóng các khoản phí vào tài khoản mà bọn chúng đã cung cấp.

Ngoài ra, một số hình thức cũng được sử dụng bao gồm: Nhờ nạp tiền điện thoại; Mượn tiền; Nhận quà hoặc tiền từ nước ngoài; Nhận quà hoặc tiền thưởng từ NH; Mạng xã hội (Facebook, Messenger, Twitter, Linkedin…); Tin nhắn SMS; Email; Gọi điện thoại trực tiếp; Đường link giả mạo…

Để bảo vệ thông tin và tài sản cá nhân, chuyên gia Nam A Bank khuyến nghị khách hàng lưu tâm đến một số nguyên tắc. Thứ nhất, tuyệt đối không cung cấp các thông tin bảo mật như: tên đăng nhập, mật khẩu đăng nhập, mật khẩu giao dịch cho bất kỳ ai qua bất kỳ hình thức nào. Thứ hai, không tin tưởng hoàn toàn các trường hợp yêu cầu chuyển tiền hoặc nạp tiền điện thoại bởi người thân và bạn bè qua mạng xã hội như Facebook, Messenger, Twitter, Linkedin,.... mà cần phải kiểm tra và xác nhận lại yêu cầu.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,30
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,80
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
6,60
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,70
5,00
5,70
5,70
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,00
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,70
5,30
5,40
6,20
6,80
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
5,00
5,10
5,10
5,50
5,70
6,60
7,00
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.535 22.605 23.975 24.261 27.651 28.095 197,23 201,00
BIDV 22.535 22.605 24.070 24.280 27.817 28.071 199,36 201,10
VietinBank 22.520 22.600 23.960 24.297 27.595 28.096 197,74 201,24
Agribank 22.520 22.600 23.924 24.290 27.608 28.109 198,13 201,50
Eximbank 22.510 22.610 23.956 24.269 27.676 28.038 198,33 200,92
ACB 22.510 22.600 23.942 24.254 27.739 28.030 198,20 200,78
Sacombank 22.520 22.746 23.953 24.363 27.612 28.122 198,42 201,00
Techcombank 22.500 22.620 23.679 24.662 27.443 28.371 197,71 203,53
LienVietPostbank 22.510 22.610 23.740 24.290 27.804 28.114 196,63 201,16
DongA Bank 22.525 22.625 23.980 24.300 27.730 28.110 198,10 201,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.430
36.750
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.430
36.730
Vàng SJC 5c
36.430
36.750
Vàng nhẫn 9999
34.150
34.500
Vàng nữ trang 9999
33.600
34.500