17:00 | 03/05/2018

Tìm hiểu về việc thanh toán thẻ tín dụng

Xin hỏi ngày thanh toán thẻ tín dụng là ngày nào?

Tìm hiểu về việc xoá nợ trên hệ thống CIC
Tìm hiểu về mức độ an toàn khi sử dụng Internet Banking
Tìm hiểu cách tính lãi suất thẻ tín dụng
Ảnh minh họa

Chủ thẻ tín dụng có 45 ngày miễn lãi, không bị tính lãi suất (tùy quy định của ngân hàng). Qua thời gian này, nếu bạn không thanh toán dư nợ trong thẻ tín dụng, ngân hàng sẽ bắt đầu tính lãi suất dựa trên tổng dư nợ cuối kỳ. Vào ngày sao kê hàng tháng, ngân hàng sẽ gửi cho bạn bản sao kê giao dịch trong tháng qua địa chỉ email mà bạn đã đăng ký với ngân hàng. Sau đó, bạn có thêm 15 ngày để thanh toán hết các dư nợ.

Ví dụ: Bạn nhận bảng sao kê thẻ tín dụng trong tháng này vào ngày 28/9, ngày đến hạn thanh toán là ngày 13/10. Tất cả các giao dịch phát sinh sau ngày lập bảng sao kê của kỳ trước (tức ngày 28/8) sẽ được miễn lãi và tính vào bảng sao kê của kỳ tiếp theo (ngày 28/9). Thời gian miễn lãi 45 ngày của bạn sẽ bao gồm 1 tháng và 15 ngày miễn lãi. Bạn cần thanh toán toàn bộ số dư nợ trên sao kê trước ngày 13/10. Sau thời gian này, dư nợ trên sao kê được lập ngày 28/9 sẽ bắt đầu bị tính lãi suất. Ngoài ra, để tận dụng 45 ngày miễn lãi cho kỳ tiếp theo, bạn nên thực hiện giao dịch vào ngày 29/9.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.270 23.350 26.395 26.710 29.417 29.888 206,34 212,81
BIDV 23.270 23.350 26.465 26.705 29.606 29.876 209,47 211,38
VietinBank 23.258 23.348 26.344 26.722 29.383 29.943 207,85 211,25
Agribank 23.260 23.350 26.371 26.723 29.435 29.865 207,95 211,75
Eximbank 23.250 23.350 26.377 26.729 29.514 29.908 208,71 211,50
ACB 23.270 23.350 26.401 26.741 29.626 29.932 208,78 211,46
Sacombank 23.273 23.365 26.438 26.800 29.607 29.969 208,93 211,96
Techcombank 23.250 23.350 26.144 26.872 29.208 30.044 207,35 212,84
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.315 26.775 29.547 29.955 208,39 212,09
DongA Bank 23.307 23.330 26.420 26.730 29.540 29.900 207,50 211,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.560
36.740
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.560
36.720
Vàng SJC 5c
36.560
36.740
Vàng nhẫn 9999
34.580
34.980
Vàng nữ trang 9999
34.230
34.930