Tỷ giá hạch toán USD tháng 4/2018 là 22.454 đồng/USD
![]() |
| Ảnh minh họa |
Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với Euro là 27.636 đồng/EUR; với Bảng Anh là 31.494 đồng/GBP; với Yên Nhật là 212 đồng/JPY; với Franc Thụy Sĩ là 23.527 đồng/CHF; với Nhân dân tệ của Trung Quốc là 3.582 đồng/CNY; với Kip Lào là 3 đồng/LAK; với Riel Campuchia là 6 đồng/KHR...
Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ: Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ; Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.
| Tên nước | Tên ngoại tệ | Ký hiệu ngoại tệ | VND/Ngoại tệ | |
| Bằng số | Bằng chữ | |||
| SLOVAKIA | SLOVAKKORUNA | 09 | SKK | 1.042 |
| MOZAMBIQUE | MOZAMBICAN METICAL | 10 | MZN | 367 |
| NICARAGUA | CORDOBA ORO | 11 | NIO | 722 |
| NAM TƯ | NEW DINAR | 12 | YUM | - |
| CHÂU ÂU | EURO | 14 | EUR | 27.636 |
| GUINÉ - BISSAU | GUINEA BISSAU PESO | 15 | GWP | - |
| HONDURAS | LEMPIRA | 16 | HNL | 953 |
| ALBANIA | LEK | 17 | ALL | 212 |
| BA LAN | ZLOTY | 18 | PLN | 6.561 |
| BULGARIA | LEV | 19 | BGN | 14.132 |
| LIBERIA | LIBERIAN DOLLAR | 20 | LRD | 171 |
| HUNGARY | FORINT | 21 | HUF | 89 |
| SNG (NGA) | RUSSIAN RUBLE (NEW) | 22 | RUB | 392 |
| MÔNG CỔ | TUGRIK | 23 | MNT | 9 |
| RUMANI | LEU | 24 | RON | 5.935 |
| TIỆP KHẮC | CZECH KORUNA | 25 | CZK | 1.089 |
| TRUNG QUỐC | YAN RENMINBI | 26 | CNY | 3.582 |
| CHDCND TRIỀU TIÊN | NORTH KOREAN WON | 27 | KPW | 173 |
| CUBA | CUBAN PESO | 28 | CUP | 22.454 |
| LÀO | KIP | 29 | LAK | 3 |
| CAMPUCHIA | RIEL | 30 | KHR | 6 |
| PAKISTAN | PAKISTAN RUPEE | 31 | PKR | 195 |
| ARGENTINA | ARGENTINE PESO | 32 | ARS | 1.117 |
| ANH VÀ BẮC IRELAND | POUND STERLING | 35 | GBP | 31.494 |
| HÔNG KÔNG | HONG KONG DOLLAR | 36 | HKD | 2.861 |
| PHÁP | FRENCH FRANC | 38 | FRF | 3.023 |
| THỤY SĨ | SWISS FRANC | 39 | CHF | 23.527 |
| CHLB ĐỨC | DEUTSCH MARK | 40 | DEM | 10.137 |
| NHẬT BẢN | YEN | 41 | JPY | 212 |
| BỒ ĐÀO NHA | PORTUGUESE ESCUDO | 42 | PTE | 99 |
| GUINÉE | GUINEA FRANC | 43 | GNF | 2 |
| SOMALIA | SOMA SHILING | 44 | SOS | 39 |
| THÁI LAN | BAHT | 45 | THB | 719 |
| BRUNEI DARUSSALAM | BRUNEI DOLLAR | 46 | BND | 17.147 |
| BRASIL | BRAZILIAN REAL | 47 | BRL | 6.795 |
| THỤY ĐIỂN | SWEDISH KRONA | 48 | SEK | 2.687 |
| NA UY | NORWEGIAN KRONE | 49 | NOK | 2.866 |
| ĐAN MẠCH | DANISH KRONE | 50 | DKK | 3.709 |
| LUCXEMBOURG | LUXEMBOURG FRANC | 51 | LUF | 491 |
| ÚC | AUSTRALIAN DOLLAR | 52 | AUD | 17.251 |
| CANADA | CANADIAN DOLLAR | 53 | CAD | 17.431 |
| SINGAPORE | SINGAPORE DOLLAR | 54 | SGD | 17.133 |
| MALAYSIA | MALAYSIAN RINGGIT | 55 | MYR | 5.818 |
| ALGÉRIE | ALGERIAN DINAR | 56 | DZD | 197 |
| YEMEN | YEMENI RIAL | 57 | YER | 90 |
| IRAQ | IRAQI DINAR | 58 | IQD | 19 |
| LIBYA | LEBANESE DINAR | 59 | LYD | 16.934 |
| TUNISIA | TUNISIAN DINAR | 60 | TND | 9.374 |
| BỈ | BELGIAN FRANC | 61 | BEF | 491 |
| MAROC | MOROCCAN DIRHAM | 62 | MAD | 2.441 |
| COLOMBIA | COLOMBIAN PESO | 63 | COP | 8 |
| CÔNG GÔ | CFA FRANC BEAC | 64 | XAF | 41 |
| ANGOLA | KWANZA REAJUSTADO | 65 | AOR | 105 |
| HÀ LAN | NETHERLANDS GUILDER | 66 | NLG | 8.997 |
| MALI | CFA FRANC BEAC | 67 | XOF | 42 |
| MYANMA | KYAT | 68 | MMK | 17 |
| AI CẬP | EGYPTIAN POUND | 69 | EGP | 1.277 |
| SYRIA | SYRIAN POUND | 70 | SYP | 44 |
| LI BĂNG | LIBIAN POUND | 71 | LBP | 15 |
| ETHIOPIA | ETHIOPIAN BIRR | 72 | ETB | 824 |
| IRELAND | IRISH POUND | 73 | IEP | 25.146 |
| THỔ NHĨ KỲ | NEW TURKISH LIRA | 74 | TRY | 5.691 |
| ITALY | ITALIAN LIRA | 75 | ITL | 10 |
| PHẦN LAN | MARKKA | 76 | FIM | 3.335 |
| MEXICO | MAXICAN PESO | 77 | MXN | 1.237 |
| PHILIPPINES | PHILIPINE PESO | 78 | PHP | 430 |
| PARAGUAY | GUARANI | 79 | PYG | 4 |
| HY LẠP | DRACHMA | 80 | GRD | 58 |
| ẤN ĐỘ | INDIAN RUPEE | 81 | INR | 345 |
| SRI LANKA | SRILANCA RUPEE | 82 | LKR | 144 |
| BANGLADESH | TAKA | 83 | BDT | 271 |
| INDONESIA | RUPIAH | 84 | IDR | 2 |
| ÁO | SCHILLING | 85 | ATS | 1.441 |
| QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ | SDR | 86 | SDR | - |
| ECUADOR | SUCRE | 87 | ECS | 1 |
| NEW ZEALAND | NEWZELAND DOLLAR | 88 | NZD | 16.230 |
| DJIBOUTI | DJIBOUTI FRANC | 89 | DJF | 127 |
| TÂY BAN NHA | SPANISH PESETA | 90 | ESP | 119 |
| PERU | NUEVO SOL | 92 | PEN | 6.974 |
| PANAMA | BALBOA | 93 | PAB | 22.454 |
| ĐÀI LOAN | NEW TAIWAN DOLLAR | 94 | TWD | 771 |
| MA CAO | PATACA | 95 | MOP | 2.778 |
| IRAN | IRANIAN RIAL | 96 | IRR | 1 |
| CÔ OÉT | KUWAITI DINAR | 97 | KWD | 74.947 |
| HÀN QUỐC | WON | 98 | KRW | 21 |
Tin liên quan
Tin khác
Thanh toán số mở đường cho tài chính toàn diện bền vững
Mở rộng tiếp cận tài chính theo hướng thực chất, an toàn và bình đẳng
Hạ tầng thanh toán số mở rộng cánh cửa tài chính toàn diện
Hiện đại hóa ngân hàng: Trọng tâm là chất lượng vận hành
Lãi suất qua đêm điều chỉnh, kênh cầm cố tiếp tục hỗ trợ thanh khoản
Thị trường vốn cần lớn nhanh cùng nhu cầu tăng trưởng
Sáng 5/10: NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.643 đồng
Kết nối dữ liệu giúp phá rào cản cho vay đổi mới sáng tạo
Khơi thông dòng vốn theo chuỗi cung ứng




