16:14 | 05/06/2019

Tỷ giá hạch toán USD tháng 6/2019 là 23.053 đồng/USD

Kho bạc Nhà nước vừa thông báo về tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 6/2019, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước. Theo đó, tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 6 là 1 USD = 23.053 đồng.

Tỷ giá ngày 5/6: Giá bán USD ngân hàng phổ biến quanh 22.460 đồng/USD
Ảnh minh họa

Tỷ giá hạch toán giữa VND với các đồng ngoại tệ như sau: Với Euro (đồng tiền chung châu Âu) là 25.614 đồng/EUR; với Bảng Anh là 29.181 đồng/GBP; với Yên Nhật là 211 đồng/JPY; với Nhân dân tệ Trung Quốc là 3.341 đồng/CNY; với Đôla Hồng Kông là 2.937 đồng/HKD; với Franc Thụy Sỹ = 22.825 đồng/CHF; với Đô la Singapore là 16.705 đồng/SGD...

Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ: Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ; Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Tên nước

Tên ngoại tệ

Ký hiệu ngoại tệ

Ngoạitệ/VND

Bằng số

Bằng chữ

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

1,070

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

375

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

701

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

25,614

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

943

ALBANIA

LEK

17

ALL

210

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

5,988

BULGARIA

LEV

19

BGN

13,098

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

122

HUNGARY

FORINT

21

HUF

79

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE (NEW)

22

RUB

353

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

9

RUMANI

LEU

24

RON

5,412

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

994

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3,341

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

177

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

23,053

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

6

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

157

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

517

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

29,181

HÔNG KÔNG

HONGKONG DOLLAR

36

HKD

2,937

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

3,103

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

22,825

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

10,384

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

211

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

25,614

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

3

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

40

THÁI LAN

BAHT

45

THB

725

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

16,705

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

5,792

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2,419

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2,629

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3,441

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

505

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

15,899

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

17,076

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

16,705

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5,502

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

193

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

92

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

19

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

16,466

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

7,710

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

25,614

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2,369

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

7

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

37

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

70

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

25,614

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

39

MYANMA

KYAT

68

MMK

15

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

1,378

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

45

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

15

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

801

IRELAND

EURO

73

EUR

25,614

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

3,901

ITALY

EURO

75

EUR

25,614

PHẦN LAN

EURO

76

EUR

25,614

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1,186

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

442

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

4

HY LẠP

EURO

80

EUR

25,614

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

330

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

131

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

275

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

25,614

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

14,969

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

130

TÂY BAN NHA

EURO

90

EUR

25,614

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

6,861

PANAMA

BALBOA

93

PAB

23,053

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

730

MA CAO

PATACA

95

MOP

2,857

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

76,843

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

19

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.260 25.903 26.761 28.708 29.168 207,73 215,91
BIDV 23.140 23.260 25.886 26.631 28.688 29.173 212,15 217,57
VietinBank 23.130 23.260 25.887 26.682 28.637 29.277 212,36 218,86
Agribank 23.145 23.250 25.890 26.286 28.710 29.185 212,32 216,19
Eximbank 23.140 23.250 25.916 26.274 28.806 29.204 213,25 216,20
ACB 23.130 23.250 25.917 26.274 28.875 29.199 213,18 216,12
Sacombank 23.100 23.250 25.912 26.317 28.826 29.228 212,26 216,81
Techcombank 23.120 23.260 25.656 26.516 28.457 29.326 211,63 218,93
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.849 26.328 28.830 29.260 212,79 216,73
DongA Bank 23.160 23.240 25.940 26.260 28.810 29.180 209,90 215,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
39.750
40.070
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
39.750
40.050
Vàng SJC 5c
39.750
40.070
Vàng nhẫn 9999
39.650
40.150
Vàng nữ trang 9999
39.350
40.150