14:26 | 06/12/2016

Viet Capital Bank dành 1000 tỷ đồng cho vay ưu đãi DNNVV

Nhằm tiếp sức cho doanh nghiệp vừa, nhỏ và siêu nhỏ chủ động nguồn vốn trong dịp kinh doanh mùa Tết, Ngân hàng Bản Việt (Viet Capital Bank) dành 1000 tỷ đồng cho vay với tỷ lệ 95% giá trị tài sản bảo đảm với lãi suất chỉ từ 7,8%/năm.

Cơ hội trúng xe Yamaha Grande Deluxe khi gửi tiết kiệm tại Viet Capital Bank
Viet Capital Bank ưu đãi thêm lãi suất đến 0,1%/năm cho DNNVV
Ngân hàng Bản Việt triển khai giao dịch đa kênh

Theo đó, từ nay đến khi hết hạn mức chương trình, tùy theo từng lĩnh vực kinh doanh khác nhau của khách hàng và nhu cầu vay ngắn, trung hay dài hạn, Viet Capital Bank sẽ áp dụng mức lãi suất ưu đãi khác nhau cho từng doanh nghiệp.

Các DNNVV có thể thế chấp tài sản là bất động sản, đất đai  và tài sản gắn liền với đất  có diện tích từ 30m2 hoặc căn hộ chung cư diện tích tối thiểu 60m2. 

Đặc biệt các DNNVV hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh hàng hóa xuất khẩu còn được hưởng lãi suất vay ưu đãi ngắn hạn 4%/năm.

Song song với chương trình ưu đãi trên, hiện Viet Capital Bank đang triển khai hàng loạt các sản phẩm và dịch vụ như: Chương trình Tín dụng lộc phát với lãi suất chỉ 6,8%/năm, miễn phí 6 tháng phí chuyển khoản dịch vụ thu thuế và phát hành bảo lãnh điện tử với hàng hóa xuất nhập khẩu,… 

Để biết thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ các điểm giao dịch trên toàn quốc hoặc Hotline 1800 555599.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,80
5,80
5,80
6,50
6,50
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
5,00
5,80
5,70
7,00
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.740 22.810 26.464 26.781 30.080 30.562 204,66 208,58
BIDV 22.740 22.810 26.467 26.774 30.099 30.550 205,36 208,39
VietinBank 22.736 22.816 26.419 26.797 30.051 30.611 205,31 208,71
Agribank 22.730 22.810 26.648 26.969 30.281 30.704 202,97 206,12
Eximbank 22.720 22.810 26.438 26.782 30.174 30.568 206,32 209,01
ACB 22.750 22.820 26.448 26.780 30.278 30.581 206,61 209,20
Sacombank 22.748 22.830 26.518 26.873 30.286 30.648 206,16 209,23
Techcombank 22.720 22.820 26.198 26.913 29.857 30.696 204,94 210,41
LienVietPostBank 22.720 22.810 26.574 27.027 30.396 30.648 203,44 207,08
DongA Bank 22.740 22.810 26.490 26.790 30.210 30.600 204,60 208,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.500
36.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.500
36.700
Vàng SJC 5c
36.500
36.720
Vàng nhẫn 9999
35.950
36.350
Vàng nữ trang 9999
35.600
36.300